Cách dùng "性子乖张的天煞孤星" (xìng zi guāi zhāng de tiān shā gū xīng) trong hội thoại tiếng Trung

xìngziguāizhāngdetiānshāxīng

tính nết quái gở, mồ côi cha mẹ như ta.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
21:40
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1世人都不解 圣上为何会垂怜我这个无父无母shì rén dōu bù jiě shèng shàng wèi hé huì chuí lián wǒ zhè ge wú fù wú mǔChẳng ai hiểu sao Thánh thượng rủ lòng thương một kẻ mang số mệnh cô độc,
2性子乖张的天煞孤星xìng zi guāi zhāng de tiān shā gū xīngtính nết quái gở, mồ côi cha mẹ như ta.
3我当然知道这世上 没有无缘无故的偏爱wǒ dāng rán zhī dào zhè shì shàng méi yǒu wú yuán wú gù de piān àiTa cũng biết trên đời này, mọi sự ưu ái đều có lí do của nó.

More Clips From Episode

Total 49 clips (Page 3 of 3)
真的到时辰了
HSK 1
0:03s
zhēn de dào shí chén lethật sự đến giờ rồi.

回自己的家 怎么住着都舒服
HSK 2
0:03s
huí zì jǐ de jiā zěn me zhù zhe dōu shū fúVề nhà mình, ở kiểu gì cũng thoải mái.

太史丞 你怎么还吃得下啊?
HSK 2
0:03s
tài shǐ chéng nǐ zěn me hái chī de xià a ?Thái sử thừa, sao ngài vẫn ăn được thế?

你不会不管县主了吧?
HSK 4
0:03s
nǐ bú huì bù guǎn xiàn zhǔ le ba ?Thái sử thừa, lẽ nào ngài định bỏ mặc huyện chúa?

唯有闭关 或许还有一线生机
HSK 7
0:03s
wéi yǒu bì guān huò xǔ hái yǒu yī xiàn shēng jīChỉ có bế quan thì may ra còn một tia hi vọng.

怒而不威 威而不怒 圣上定会喜欢
HSK 4
0:03s
nù ér bù wēi wēi ér bù nù shèng shàng dìng huì xǐ huānGiận mà không uy, uy mà chẳng giận. Thánh thượng ắt sẽ thích.

能不能干净一点?
HSK 3
0:03s
néng bù néng gān jìng yì diǎn ?Các ngươi làm việc gọn ghẽ hơn được không?

- 若是有人问起… - 我一概说不知
HSK 7
0:03s
- ruò shì yǒu rén wèn qǐ … - wǒ yī gài shuō bù zhī- Nếu có ai hỏi… - Ta sẽ nói không biết gì hết.

是不是拜高踩低? 看县主落难 一心怠慢
HSK 7
0:03s
shì bú shì bài gāo cǎi dī ? kàn xiàn zhǔ luò nàn yī xīn dài mànHắn nịnh trên nạt dưới, thấy huyện chúa gặp nạn nên thờ ơ?