Cách dùng "等长熟了以后呢 可以现摘现做" (děng zhǎng shú le yǐ hòu ne kě yǐ xiàn zhāi xiàn zuò) trong hội thoại tiếng Trung
等长熟了以后呢 可以现摘现做
Đợi khi chúng chín rồi, có thể hái tươi và chế biến ngay.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:30
zhè lǐ de shū cài kě yǐ tí qián yù dìng zhǒng zi wǒ men dài wéi péi yù zhǒng zhí
这里的蔬菜可以提前预订种子 我们代为培育种植
“Rau củ ở đây có thể đặt trước hạt giống, chúng tôi sẽ ươm mầm trồng giúp.”
LINE 0203:33
PLAYING SCENEděng zhǎng shú le yǐ hòu ne kě yǐ xiàn zhāi xiàn zuò
等长熟了以后呢 可以现摘现做
“Đợi khi chúng chín rồi, có thể hái tươi và chế biến ngay.”
LINE 0303:37
hái yǒu nà ge yú táng lǐ de nà ge hǎi xiān yě kě yǐ yù dìng
还有那个鱼塘里的那个海鲜 也可以预订
“Còn cả hải sản trong cái ao cá kia cũng có thể đặt trước.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
xiǎo lǐ zǒng què dìng bù yòng wǒ gēn zhe nínTiểu Lý tổng, chắc không cần tôi đi theo đúng không?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì zhè yí gè rén dōu méi yǒu hái dé yù dìng aKhông phải, ở đây chẳng có một bóng người, mà vẫn phải đặt trước à?

HSK 6
0:03s
zhè shuí dìng de guī jǔ zhè shì a wǒ men péi zǒng aAi đặt ra cái quy định này thế? Là Bùi tổng bên chúng tôi đấy ạ.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn dào wài miàn nà piàn cài dì méi yǒuAnh có thấy mảnh đất trồng rau ngoài kia không?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men zhè ge dì fāng kāi yè duō jiǔ le bú dào yí gè yuèChỗ các bạn khai trương được bao lâu rồi? Chưa đầy một tháng.

HSK 5
0:03s
wǒ fā xiàn nǐ men zhè ge dì fāng de zhuāng xiū fēng gé hǎo wā sāi yaTôi thấy phong cách trang trí chỗ này của các bạn "wow" quá đi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè yàng wǒ xià cì lái de shí hòu tí qián gēn nǐ yù yuē hǎo ma xíngThế này, lần sau tôi đến, sẽ đặt trước với em, được chứ? Được.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zěn me méi yù dào guò zhè zhǒng hǎo shì aSao tôi chưa gặp chuyện tốt thế này bao giờ nhỉ?

HSK 6
0:03s
wǒ bú shì nà yì si a lǎo lín guān jiàn tā men cì shá yaTôi không có ý đó đâu, Lão Lâm. Vấn đề là họ do thám cái gì chứ?

HSK 7
0:03s
péi zǒng nín fàng xīn wǒ men jué duì bú huì chū mài sī chú deBùi tổng, ngài yên tâm. Chúng tôi tuyệt đối không bán Bếp riêng đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gěi tā gè dà zuǐ bā yí gè dà zuǐ bā ziTa tát cho hắn một cái. Một cái tát thật mạnh.

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ guò qù de shí hòu wǒ lián gè luò jiǎo de dì ér dōu méi yǒuTôi nói với anh này. Lúc tôi qua đó, tôi còn chẳng có chỗ đặt chân.

HSK 3
0:03s