Cách dùng "给我来杯水 来杯水啊" (gěi wǒ lái bēi shuǐ lái bēi shuǐ a) trong hội thoại tiếng Trung

gěiláibēishuǐ láibēishuǐa

Cho tôi một ly nước, một ly nước nào!

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:05
yuán

Phục vụ!

LINE 0203:07
PLAYING SCENE
gěi wǒ lái bēi shuǐ lái bēi shuǐ a

给我来杯水 来杯水啊

Cho tôi một ly nước, một ly nước nào!

LINE 0303:12
nǐ men zhè dì fāng kě zhēn nán zǒu a zhēn nán zǒu xiān shēng

你们这地方可真难走啊 真难走 先生

Chỗ các anh khó đi thật đấy. Khó đi thật. Thưa anh?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp03:07
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 1 of 5)
小李总 确定不用我跟着您
HSK 5
0:03s
xiǎo lǐ zǒng què dìng bù yòng wǒ gēn zhe nínTiểu Lý tổng, chắc không cần tôi đi theo đúng không?
根本用不着 这条路
HSK 5
0:03s
gēn běn yòng bù zhe zhè tiáo lùHoàn toàn không cần. Con đường này
不是 这一个人都没有 还得预订啊
HSK 5
0:03s
bú shì zhè yí gè rén dōu méi yǒu hái dé yù dìng aKhông phải, ở đây chẳng có một bóng người, mà vẫn phải đặt trước à?
这谁定的规矩这是啊 我们裴总啊
HSK 6
0:03s
zhè shuí dìng de guī jǔ zhè shì a wǒ men péi zǒng aAi đặt ra cái quy định này thế? Là Bùi tổng bên chúng tôi đấy ạ.
你看到外面那片菜地没有
HSK 4
0:03s
nǐ kàn dào wài miàn nà piàn cài dì méi yǒuAnh có thấy mảnh đất trồng rau ngoài kia không?
等长熟了以后呢 可以现摘现做
HSK 5
0:03s
děng zhǎng shú le yǐ hòu ne kě yǐ xiàn zhāi xiàn zuòĐợi khi chúng chín rồi, có thể hái tươi và chế biến ngay.
我就想喝口水 喝口水
HSK 2
0:03s
wǒ jiù xiǎng hē kǒu shuǐ hē kǒu shuǐTôi chỉ muốn uống ngụm nước, uống nước thôi.
你们这个地方开业多久了 不到一个月
HSK 5
0:03s
nǐ men zhè ge dì fāng kāi yè duō jiǔ le bú dào yí gè yuèChỗ các bạn khai trương được bao lâu rồi? Chưa đầy một tháng.
我发现你们这个地方的装修风格 好哇塞呀
HSK 5
0:03s
wǒ fā xiàn nǐ men zhè ge dì fāng de zhuāng xiū fēng gé hǎo wā sāi yaTôi thấy phong cách trang trí chỗ này của các bạn "wow" quá đi.
方便的话我加你个微信
HSK 3
0:03s
fāng biàn de huà wǒ jiā nǐ gè wēi xìnTiện thì tôi kết bạn Zalo với em nhé?
这样 我下次来的时候 提前跟你预约 好吗 行
HSK 5
0:03s
zhè yàng wǒ xià cì lái de shí hòu tí qián gēn nǐ yù yuē hǎo ma xíngThế này, lần sau tôi đến, sẽ đặt trước với em, được chứ? Được.
居然向这么多人问情报
HSK 7
0:03s
jū rán xiàng zhè me duō rén wèn qíng bàoLại đi hỏi thông tin nhiều người thế.
我怎么没遇到过这种好事啊
HSK 3
0:03s
wǒ zěn me méi yù dào guò zhè zhǒng hǎo shì aSao tôi chưa gặp chuyện tốt thế này bao giờ nhỉ?
我不是那意思啊 老林 关键他们刺啥呀
HSK 6
0:03s
wǒ bú shì nà yì si a lǎo lín guān jiàn tā men cì shá yaTôi không có ý đó đâu, Lão Lâm. Vấn đề là họ do thám cái gì chứ?
裴总 您放心 我们绝对不会出卖私厨的
HSK 7
0:03s
péi zǒng nín fàng xīn wǒ men jué duì bú huì chū mài sī chú deBùi tổng, ngài yên tâm. Chúng tôi tuyệt đối không bán Bếp riêng đâu.
最好是卖到他倾家荡产
HSK 7
0:03s
zuì hǎo shì mài dào tā qīng jiā dàng chǎnTốt nhất là bán đến khi hắn khánh kiệt.
阿珍 你把手机借我一下
HSK 3
0:03s
ā zhēn nǐ bǎ shǒu jī jiè wǒ yī xiàA Zhen, em cho tôi mượn điện thoại.
我给他个大嘴巴 一个大嘴巴子
HSK 5
0:03s
wǒ gěi tā gè dà zuǐ bā yí gè dà zuǐ bā ziTa tát cho hắn một cái. Một cái tát thật mạnh.
我跟你说 我过去的时候 我连个落脚的地儿都没有
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ guò qù de shí hòu wǒ lián gè luò jiǎo de dì ér dōu méi yǒuTôi nói với anh này. Lúc tôi qua đó, tôi còn chẳng có chỗ đặt chân.
事情应该不是那么简单
HSK 3
0:03s
shì qíng yīng gāi bú shì nà me jiǎn dānChuyện hẳn không đơn giản thế.