Cách dùng "不认识 没见过" (bù rèn shí méi jiàn guò) trong hội thoại tiếng Trung
不认识 没见过
bù rèn shí méi jiàn guò
Không nhận ra. Chưa gặp bao giờ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
7:25
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来看一下 认识不? | lái kàn yī xià rèn shí bù ? | Này, xem đi. Có nhận ra không? |
| 2▶ | 不认识 没见过 | bù rèn shí méi jiàn guò | Không nhận ra. Chưa gặp bao giờ. |
| 3 | 不晓得 | bù xiǎo de | - Chưa gặp. - Không biết. |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s
hǎo duō xiǎo nián qīng a dōu tōu tōu pǎo shàng lái pāi shì pínRất nhiều thanh thiếu niên đều lén đến đây để quay video,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shén me hǎo kě xī de zài shuōKhông có gì để tiếc cả. Với lại đó không phải vụ án chưa có lời giải,

HSK 1
0:03s
nà bú shì xuán àn shì cuò ànVới lại đó không phải vụ án chưa có lời giải, mà là vụ án sai sót.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s