Cách dùng "还能力强呢 连徒弟都不信任你" (hái néng lì qiáng ne lián tú dì dōu bù xìn rèn nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
还能力强呢 连徒弟都不信任你
Lại còn tài giỏi. Học trò cũng chẳng tin anh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
35:00
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老子跟香港一样 准时回归 | lǎo zi gēn xiāng gǎng yī yàng zhǔn shí huí guī | Ông đây giống Hồng Kông, đến hạn là về. |
| 2▶ | 还能力强呢 连徒弟都不信任你 | hái néng lì qiáng ne lián tú dì dōu bù xìn rèn nǐ | Lại còn tài giỏi. Học trò cũng chẳng tin anh. |
| 3 | 有事啊 都打电话找我 | yǒu shì a dōu dǎ diàn huà zhǎo wǒ | Có chuyện toàn gọi điện tìm tôi. |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s
hǎo duō xiǎo nián qīng a dōu tōu tōu pǎo shàng lái pāi shì pínRất nhiều thanh thiếu niên đều lén đến đây để quay video,

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shén me hǎo kě xī de zài shuōKhông có gì để tiếc cả. Với lại đó không phải vụ án chưa có lời giải,

HSK 1
0:03s
nà bú shì xuán àn shì cuò ànVới lại đó không phải vụ án chưa có lời giải, mà là vụ án sai sót.

HSK 4
0:03s













