Cách dùng "那两个人 他不可能有钥匙的" (nà liǎng gè rén tā bù kě néng yǒu yào shi de) trong hội thoại tiếng Trung
那两个人 他不可能有钥匙的
Hai người kia không thể có chìa khóa được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
26:22
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们害怕出事 就改成了隐藏门 昨天为什么不说? | wǒ men hài pà chū shì jiù gǎi chéng le yǐn cáng mén zuó tiān wèi shén me bù shuō ? | Bọn tôi sợ có chuyện, đổi sang cửa ẩn. Sao hôm qua không nói? |
| 2▶ | 那两个人 他不可能有钥匙的 | nà liǎng gè rén tā bù kě néng yǒu yào shi de | Hai người kia không thể có chìa khóa được. |
| 3 | 开了 | kāi le | Mở được rồi. |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s
hǎo duō xiǎo nián qīng a dōu tōu tōu pǎo shàng lái pāi shì pínRất nhiều thanh thiếu niên đều lén đến đây để quay video,

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shén me hǎo kě xī de zài shuōKhông có gì để tiếc cả. Với lại đó không phải vụ án chưa có lời giải,

HSK 1
0:03s
nà bú shì xuán àn shì cuò ànVới lại đó không phải vụ án chưa có lời giải, mà là vụ án sai sót.

HSK 4
0:03s













