Cách dùng "没什么 别提他" (méi shén me bié tí tā) trong hội thoại tiếng Trung
没什么 别提他
méi shén me bié tí tā
Không có gì. Đừng nhắc đến hắn nữa.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
16:17
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么废话呀 | shén me fèi huà ya | Lời vô nghĩa gì vậy? |
| 2▶ | 没什么 别提他 | méi shén me bié tí tā | Không có gì. Đừng nhắc đến hắn nữa. |
| 3 | 可是他就这么一声不响地走掉了 不辞而别的 | kě shì tā jiù zhè me yì shēng bù xiǎng dì zǒu diào le bù cí ér bié de | Nhưng ngài ấy cứ thế lặng lẽ bỏ đi, không từ mà biệt, |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 2 of 3)
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ zài nà zhī qián nǐ men yí dìng yào děng zhe wǒCho nên trước lúc đó, hai người nhất định phải chờ ta đó.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ nǎ yǒu xīn sī qù xiǎng nà xiē ér nǚ sī qíng ata nào có tâm trí nghĩ đến chuyện tình yêu đôi lứa chứ?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn yě zhǐ shì biǎo miàn fēng guāng gū mù nán zhīnhưng cũng chỉ vẻ vang bề ngoài, một mình khó lòng gồng gánh mọi chuyện.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
gāo rán nǐ zhēn hǎo wǒ jiù zhī dào nǐ bù rěn xīn wǒ shuāi dǎoCao Nhiên, huynh tốt quá. Ta biết ngay là huynh không nhẫn tâm để ta ngã mà.

HSK 1
0:03s
zhè shì bú shì wǒ dǒu lì shuō le bú shì nǐ shuō shì bú shì wǒ dǒu lìđây có phải nón của ta không? Đã bảo không phải rồi. Huynh nói đi, có phải nón của ta không?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shuō le nǐ kàn cuò le zuò zéi xīn xū shì bú shì nǐ bù gǎn chéng rèn shì bú shì- Đã bảo là cô nhìn nhầm rồi. - Chột dạ phải không? Huynh không dám thừa nhận phải không?

HSK 3
0:03s
qí shí nǐ hěn xiǎng wǒ duì bú duì nǐ shì bú shì hěn xiǎng wǒThật ra huynh rất nhớ ta phải không? Có phải huynh rất nhớ ta không?

HSK 3
0:03s






