Cách dùng "不 明明他的眼里 只有我" (bù míng míng tā de yǎn lǐ zhǐ yǒu wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
不 明明他的眼里 只有我
bù míng míng tā de yǎn lǐ zhǐ yǒu wǒ
Không. Rõ ràng trong mắt huynh ấy chỉ có ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
22:48
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一脸笑意 | yī liǎn xiào yì | mặt cười toe toét. |
| 2▶ | 不 明明他的眼里 只有我 | bù míng míng tā de yǎn lǐ zhǐ yǒu wǒ | Không. Rõ ràng trong mắt huynh ấy chỉ có ta. |
| 3 | 高然 你真好 我就知道你不忍心我摔倒 | gāo rán nǐ zhēn hǎo wǒ jiù zhī dào nǐ bù rěn xīn wǒ shuāi dǎo | Cao Nhiên, huynh tốt quá. Ta biết ngay là huynh không nhẫn tâm để ta ngã mà. |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ yǒu nǐ de yuán zé wǒ yǒu wǒ de guī jǔNgài có nguyên tắc của ngài, ta có quy củ của ta.

HSK 2
0:03s
màn màn hē nǐ de gān lù chá ba zǒu le aCứ từ từ uống trà Cam Lộ của ngươi đi. Ta đi đây.

HSK 2
0:03s
tiān sè yǐ jīng bù zǎo le míng rì hái yào gǎn lù neKhông còn sớm nữa, ngày mai còn phải lên đường.

HSK 7
0:03s
kàn lái zhè líng xiān jiào hái zhēn shì wēi xiǎnXem ra Linh Tiên Giáo quả thật rất nguy hiểm.

HSK 6
0:03s
zuó yè jiù tuì le hǎo xiàng jiā zhōng yǒu shén me jí shì zǒu dé cōng mángTối qua đã trả rồi. Hình như là nhà có việc gấp, đi rất vội.

HSK 3
0:03s
gāi bú huì shì jiā zhōng chū shén me shì le ba fàn yúnChẳng lẽ nhà xảy ra chuyện gì rồi? Phạm Vân.

HSK 4
0:03s
mǎ chē dōu yǐ jīng bèi hǎo le gǎn jǐn shàng chē baXe ngựa đã chuẩn bị xong rồi. Mau lên xe đi.

HSK 4
0:03s
děng huí líng ān zhī hòu wǒ qǐng nǐ chī bāo zi baĐợi về Lăng An rồi, ta mời nàng ăn bánh bao nhé.

HSK 3
0:03s
jiù yào lí kāi yōng chéng le méi shén me hǎo sòng nǐ men desẽ rời Ung Thành, ta chẳng có gì để tặng,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
chéng wéi yī míng jiào shū xiān shēng wǒ shuō de duì magiống Phạm Vân tỷ tỷ. Ta nói có đúng không?

HSK 4
0:03s
qù bāng zhù bié rén wǒ huì hǎo hǎo xué xíđi giúp đỡ người khác. Ta sẽ chăm chỉ học hành.

HSK 3
0:03s





