Cách dùng "这个留在你们路上吃" (zhè ge liú zài nǐ men lù shàng chī) trong hội thoại tiếng Trung
这个留在你们路上吃
cái này để các vị mang theo ăn dọc đường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
9:38
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就要离开雍城了 没什么好送你们的 | jiù yào lí kāi yōng chéng le méi shén me hǎo sòng nǐ men de | sẽ rời Ung Thành, ta chẳng có gì để tặng, |
| 2▶ | 这个留在你们路上吃 | zhè ge liú zài nǐ men lù shàng chī | cái này để các vị mang theo ăn dọc đường. |
| 3 | 谢谢你啊 朱鸾 | xiè xiè nǐ a zhū luán | Cảm ơn muội, Chu Loan. |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ nǎ yǒu xīn sī qù xiǎng nà xiē ér nǚ sī qíng ata nào có tâm trí nghĩ đến chuyện tình yêu đôi lứa chứ?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn yě zhǐ shì biǎo miàn fēng guāng gū mù nán zhīnhưng cũng chỉ vẻ vang bề ngoài, một mình khó lòng gồng gánh mọi chuyện.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
gāo rán nǐ zhēn hǎo wǒ jiù zhī dào nǐ bù rěn xīn wǒ shuāi dǎoCao Nhiên, huynh tốt quá. Ta biết ngay là huynh không nhẫn tâm để ta ngã mà.

HSK 1
0:03s
zhè shì bú shì wǒ dǒu lì shuō le bú shì nǐ shuō shì bú shì wǒ dǒu lìđây có phải nón của ta không? Đã bảo không phải rồi. Huynh nói đi, có phải nón của ta không?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shuō le nǐ kàn cuò le zuò zéi xīn xū shì bú shì nǐ bù gǎn chéng rèn shì bú shì- Đã bảo là cô nhìn nhầm rồi. - Chột dạ phải không? Huynh không dám thừa nhận phải không?

HSK 3
0:03s
qí shí nǐ hěn xiǎng wǒ duì bú duì nǐ shì bú shì hěn xiǎng wǒThật ra huynh rất nhớ ta phải không? Có phải huynh rất nhớ ta không?

HSK 3
0:03s







