Cách dùng "总有一天 我会像你们一样" (zǒng yǒu yī tiān wǒ huì xiàng nǐ men yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
总有一天 我会像你们一样
Rồi sẽ có một ngày, ta sẽ giống hai người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
10:14
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 去帮助别人 我会好好学习 | qù bāng zhù bié rén wǒ huì hǎo hǎo xué xí | đi giúp đỡ người khác. Ta sẽ chăm chỉ học hành. |
| 2▶ | 总有一天 我会像你们一样 | zǒng yǒu yī tiān wǒ huì xiàng nǐ men yī yàng | Rồi sẽ có một ngày, ta sẽ giống hai người. |
| 3 | 所以在那之前 你们一定要等着我 | suǒ yǐ zài nà zhī qián nǐ men yí dìng yào děng zhe wǒ | Cho nên trước lúc đó, hai người nhất định phải chờ ta đó. |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ yǒu nǐ de yuán zé wǒ yǒu wǒ de guī jǔNgài có nguyên tắc của ngài, ta có quy củ của ta.

HSK 2
0:03s
màn màn hē nǐ de gān lù chá ba zǒu le aCứ từ từ uống trà Cam Lộ của ngươi đi. Ta đi đây.

HSK 2
0:03s
tiān sè yǐ jīng bù zǎo le míng rì hái yào gǎn lù neKhông còn sớm nữa, ngày mai còn phải lên đường.

HSK 7
0:03s
kàn lái zhè líng xiān jiào hái zhēn shì wēi xiǎnXem ra Linh Tiên Giáo quả thật rất nguy hiểm.

HSK 6
0:03s
zuó yè jiù tuì le hǎo xiàng jiā zhōng yǒu shén me jí shì zǒu dé cōng mángTối qua đã trả rồi. Hình như là nhà có việc gấp, đi rất vội.

HSK 3
0:03s
gāi bú huì shì jiā zhōng chū shén me shì le ba fàn yúnChẳng lẽ nhà xảy ra chuyện gì rồi? Phạm Vân.

HSK 4
0:03s
mǎ chē dōu yǐ jīng bèi hǎo le gǎn jǐn shàng chē baXe ngựa đã chuẩn bị xong rồi. Mau lên xe đi.

HSK 4
0:03s
děng huí líng ān zhī hòu wǒ qǐng nǐ chī bāo zi baĐợi về Lăng An rồi, ta mời nàng ăn bánh bao nhé.

HSK 3
0:03s
jiù yào lí kāi yōng chéng le méi shén me hǎo sòng nǐ men desẽ rời Ung Thành, ta chẳng có gì để tặng,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
chéng wéi yī míng jiào shū xiān shēng wǒ shuō de duì magiống Phạm Vân tỷ tỷ. Ta nói có đúng không?

HSK 4
0:03s
qù bāng zhù bié rén wǒ huì hǎo hǎo xué xíđi giúp đỡ người khác. Ta sẽ chăm chỉ học hành.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ zài nà zhī qián nǐ men yí dìng yào děng zhe wǒCho nên trước lúc đó, hai người nhất định phải chờ ta đó.





