Cách dùng "你没事锁门干啥呀" (nǐ méi shì suǒ mén gàn shá ya) trong hội thoại tiếng Trung

méishìsuǒméngànsháya

Tự nhiên anh khóa cửa làm gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
5:21
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1重点是这阁楼门锁坏了zhòng diǎn shì zhè gé lóu mén suǒ huài leTrọng điểm là cái khóa cửa gác mái này hỏng rồi.
2你没事锁门干啥呀nǐ méi shì suǒ mén gàn shá yaTự nhiên anh khóa cửa làm gì?
3你不会为了防我吧nǐ bú huì wèi le fáng wǒ baChẳng lẽ anh khóa để phòng tôi sao?

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 5 of 9)
真是一点喘息空间都不给自己留
HSK 7
0:03s
zhēn shì yì diǎn chuǎn xī kōng jiān dōu bù gěi zì jǐ liúĐúng là chẳng để cho mình chút thời gian thở nào.

感觉他最近挺奇怪的 说不上来
HSK 4
0:03s
gǎn jué tā zuì jìn tǐng qí guài de shuō bù shàng láiChỉ là cảm giác dạo gần đây anh ấy hơi kỳ lạ, nói không rõ được.

你别急 我给你叫车
HSK 3
0:03s
nǐ bié jí wǒ gěi nǐ jiào chēCậu đừng lo, tớ gọi xe ngay.

他还真淡定啊
HSK 2
0:03s
tā hái zhēn dàn dìng aAnh ấy đúng là bình tĩnh thật.

莱蒙的方案正常出 一切照常进行 周总
HSK 7
0:03s
lái méng de fāng àn zhèng cháng chū yī qiè zhào cháng jìn xíng zhōu zǒngPhương án của Lemmon cứ triển khai bình thường. Sếp Châu.

应该把精力放在别的项目上会 更合适一点
HSK 5
0:03s
yīng gāi bǎ jīng lì fàng zài bié de xiàng mù shàng huì gèng hé shì yì diǎnnên dồn sức cho các dự án khác sẽ hợp lý hơn không?

有点小挫折 就自乱阵脚了
HSK 6
0:03s
yǒu diǎn xiǎo cuò zhé jiù zì luàn zhèn jiǎo legặp chút trắc trở nhỏ đã tự làm loạn đội hình rồi à?

庭院花园部分还不太确定 其它都好了
HSK 5
0:03s
tíng yuàn huā yuán bù fèn hái bù tài què dìng qí tā dōu hǎo lePhần vườn trong khuôn viên thì vẫn chưa xác định hẳn, những phần khác đều xong rồi.

我看宇总今天还没来 要不您先帮忙看看
HSK 3
0:03s
wǒ kàn yǔ zǒng jīn tiān hái méi lái yào bù nín xiān bāng máng kàn kànHôm nay tôi thấy sếp Vũ vẫn chưa tới, hay là cô giúp xem trước được không?

周总 宇总不跟我们一起吗
HSK 3
0:03s
zhōu zǒng yǔ zǒng bù gēn wǒ men yì qǐ maSếp Châu, sếp Vũ không đi cùng chúng ta sao?

和贵公司的孙总有预约 请稍等
HSK 5
0:03s
hé guì gōng sī de sūn zǒng yǒu yù yuē qǐng shāo děngcó hẹn với sếp Tôn của quý công ty. Xin chờ một chút.

孙达勤在电话里怎么说啊
HSK 2
0:03s
sūn dá qín zài diàn huà lǐ zěn me shuō aTôn Đạt Cần nói thế nào trong điện thoại?

什么也没说 就在那儿打太极
HSK 7
0:03s
shén me yě méi shuō jiù zài nà ér dǎ tài jíKhông nói gì cả, chỉ toàn nói nước đôi.

我觉得这么下去也不是个办法 就约着他见面
HSK 4
0:03s
wǒ jué de zhè me xià qù yě bú shì gè bàn fǎ jiù yuē zhe tā jiàn miànTôi thấy cứ thế này cũng không phải cách nên hẹn gặp trực tiếp.

他倒是很痛快就答应了
HSK 6
0:03s
tā dǎo shì hěn tòng kuài jiù dā yìng leAnh ta đồng ý rất dứt khoát đấy.

那是不是事情还有转机
HSK 2
0:03s
nà shì bú shì shì qíng hái yǒu zhuǎn jīVậy có phải là vẫn còn cơ hội xoay chuyển không?

胡羞你再去问问 到底怎么回事
HSK 4
0:03s
hú xiū nǐ zài qù wèn wèn dào dǐ zěn me huí shìHồ Tu, cô đi hỏi thử lại xem rốt cuộc là chuyện gì.

要不再等等吧 万一是因为什么事情耽误了呢
HSK 6
0:03s
yào bù zài děng děng ba wàn yī shì yīn wèi shén me shì qíng dān wù le neHay là đợi thêm chút nữa đi, nhỡ đâu là vì có việc gì đó bị chậm trễ thì sao?

这位孙总从来就没想见过我们
HSK 4
0:03s
zhè wèi sūn zǒng cóng lái jiù méi xiǎng jiàn guò wǒ menSếp Tôn này từ đầu đã không hề muốn gặp chúng ta.

是我把事情想得太简单了
HSK 3
0:03s
shì wǒ bǎ shì qíng xiǎng dé tài jiǎn dān lelà tôi đã nghĩ mọi chuyện quá đơn giản.