Cách dùng "完了完了 迟到了 急什么" (wán le wán le chí dào le jí shén me) trong hội thoại tiếng Trung

wánlewánle chídàole shénme

Chết rồi, chết rồi, muộn mất rồi. Vội cái gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
10:13
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好好 再见啊 再见hǎo hǎo zài jiàn a zài jiànĐược rồi, tạm biệt. Tạm biệt.
2完了完了 迟到了 急什么wán le wán le chí dào le jí shén meChết rồi, chết rồi, muộn mất rồi. Vội cái gì?
3你是老板 你不用打卡 你当然不着急了nǐ shì lǎo bǎn nǐ bù yòng dǎ kǎ nǐ dāng rán bù zháo jí leAnh là ông chủ, anh đâu cần chấm công, tất nhiên là không vội rồi.

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 7 of 9)
没事 嫂子 他在公司加班呢
HSK 7
0:03s
méi shì sǎo zi tā zài gōng sī jiā bān neKhông sao đâu chị dâu. Anh ấy đang tăng ca ở công ty.

可能忙着敲代码 一时没注意手机
HSK 6
0:03s
kě néng máng zhe qiāo dài mǎ yī shí méi zhù yì shǒu jīChắc là bận viết code nên không để ý đến điện thoại.

这前边堵车了 您看您方便在这儿下车吗
HSK 4
0:03s
zhè qián biān dǔ chē le nín kàn nín fāng biàn zài zhè ér xià chē maphía trước tắc đường rồi, cô xem cô xuống xe ở đây có được không?

谢谢啊 没事 我钱付过了啊 好
HSK 4
0:03s
xiè xiè a méi shì wǒ qián fù guò le a hǎoCảm ơn nhé. Không có gì, tôi trả tiền rồi nhé. Được.

展杰 谢谢啊 师傅 不是说在公司加班吗
HSK 4
0:03s
zhǎn jié xiè xiè a shī fù bú shì shuō zài gōng sī jiā bān maTriển Kiệt? Cảm ơn anh nhé. Bảo là tăng ca ở công ty mà?

你什么时候 搬到我们家附近了
HSK 3
0:03s
nǐ shén me shí hòu bān dào wǒ men jiā fù jìn leCậu chuyển đến sống ở gần nhà tôi từ khi nào vậy?

这么多天的第一根 我们都能做证 对对对
HSK 7
0:03s
zhè me duō tiān de dì yī gēn wǒ men dōu néng zuò zhèng duì duì duìMấy ngày nay đây là điếu đầu tiên, chúng tôi đều có thể làm chứng. Đúng, đúng, đúng vậy.

所以你最近 都在忙这些
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ nǐ zuì jìn dōu zài máng zhè xiēVậy là dạo này anh đang làm mấy cái này sao?

那你辞职你为什么不告诉我呢
HSK 5
0:03s
nà nǐ cí zhí nǐ wèi shén me bù gào sù wǒ neVậy sao anh nghỉ việc mà không nói cho em biết?

你不会被裁员了吧
HSK 7
0:03s
nǐ bú huì bèi cái yuán le baHay là anh bị cắt giảm nhân sự?

你别笑 你是不是真的被裁了
HSK 7
0:03s
nǐ bié xiào nǐ shì bú shì zhēn de bèi cái leAnh đừng cười. Có phải anh bị cắt giảm nhân sự không?

我们几个打算创业
HSK 5
0:03s
wǒ men jǐ gè dǎ suàn chuàng yèMấy anh em bọn anh định khởi nghiệp.

之前一直没告诉你 是因为还没步入正轨
HSK 7
0:03s
zhī qián yì zhí méi gào sù nǐ shì yīn wèi hái méi bù rù zhèng guǐTrước đây không nói cho em biết là vì vẫn chưa ổn định,

那你没有辞职 好端端地为什么要创业啊
HSK 5
0:03s
nà nǐ méi yǒu cí zhí hǎo duān duān dì wèi shén me yào chuàng yè aAnh không nghỉ việc sao tự dưng lại muốn khởi nghiệp?

但我想要转岗 基本没希望了
HSK 4
0:03s
dàn wǒ xiǎng yào zhuǎn gǎng jī běn méi xī wàng lenhưng anh muốn thăng chức thì gần như không có hy vọng.

我也不想天天出差 天天出差
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù xiǎng tiān tiān chū chāi tiān tiān chū chāiAnh cũng không muốn suốt ngày đi công tác,

能多赚一笔钱 我们干吗要放弃
HSK 4
0:03s
néng duō zhuàn yī bǐ qián wǒ men gàn má yào fàng qìCó thể kiếm thêm tiền thì sao phải từ bỏ chứ?

咱们两个还要换房子呢 你忘了
HSK 3
0:03s
zán men liǎng gè hái yào huàn fáng zi ne nǐ wàng leHai chúng ta còn phải mua nhà khác mà? Em quên rồi sao?

你拿去用 就当我入股了 好不好 不行
HSK 4
0:03s
nǐ ná qù yòng jiù dāng wǒ rù gǔ le hǎo bù hǎo bù xíngAnh cầm lấy dùng đi, coi như là em đầu tư, có được không? Không được.

我这儿都有钱啊 老公
HSK 5
0:03s
wǒ zhè ér dōu yǒu qián a lǎo gōngAnh có tiền mà. Chồng à,