Cách dùng "马失前蹄 掉河里了" (mǎ shī qián tí diào hé lǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
马失前蹄 掉河里了
Sẩy chân, ngã xuống sông rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
12:56
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咋弄的嘛 | zǎ nòng de ma | Làm sao ra nông nỗi này vậy? |
| 2▶ | 马失前蹄 掉河里了 | mǎ shī qián tí diào hé lǐ le | Sẩy chân, ngã xuống sông rồi. |
| 3 | 哥 那你咋有时间回来了嘛 | gē nà nǐ zǎ yǒu shí jiān huí lái le ma | Anh ơi, sao hôm nay anh có thời gian về vậy? |
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè huí bǎ nà huáng zhèng jīng de máo bìng gěi zhì leLần này chữa được cái tật của Hoàng Chính Kinh rồi

HSK 7
0:03s
kàn tā yī tiān dào wǎn de hái zhǎo nǚ tóng zhì tán xīn bùXem hắn suốt ngày Còn dám tâm sự với mấy chị em nữa không

HSK 4
0:03s
yī zuò shān shàng bù néng yǒu liǎng zhǐ lǎo hǔTrên một ngọn núi không thể có hai con hổ cùng tồn tại.

HSK 6
0:03s
huā yí shì tuán lǐ de tái zhù zi yǐ hòu jiù shì nǐ lǎo shī neDì Hoa là trụ cột của đoàn. Sau này sẽ là thầy của mày đó.
