Cách dùng "找不到吃的 找不到喝的" (zhǎo bú dào chī de zhǎo bú dào hē de) trong hội thoại tiếng Trung
找不到吃的 找不到喝的
không tìm được đồ ăn, chẳng tìm được nước uống,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
17:15
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一进到山头就迷路了 你想嘛 山里头 | yī jìn dào shān tóu jiù mí lù le nǐ xiǎng ma shān lǐ tou | Đoàn du lịch này vừa vào núi là bị lạc đường. Anh nghĩ mà xem, ở trên núi, |
| 2▶ | 找不到吃的 找不到喝的 | zhǎo bú dào chī de zhǎo bú dào hē de | không tìm được đồ ăn, chẳng tìm được nước uống, |
| 3 | 更找不到人来救 | gèng zhǎo bú dào rén lái jiù | càng không kiếm ra ai cứu. |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 2 of 7)
HSK 2
0:03s
yāo mó guǐ guài jiù dōu yào xiàn xíng lethì lũ yêu ma quỷ quái đều sẽ phải hiện nguyên hình.

HSK 7
0:03s
nà tóng chē kǎ de mén wǒ qīn shǒu ná xià lái de achiếc xe chặn mất cửa, tự tay tôi bỏ gọn ra mà.

HSK 7
0:03s
tā méi běn shì huán qián jiù zhuān mén lái mó wǒNó không trả nổi nợ, cứ đến làm khổ tôi.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè ge wū tóu xiàng shá yàng zi ?Nhìn cái nhà này của tôi xem, trông có tồi tàn không?

HSK 4
0:03s
jǐng guān yào bù rán wǒ gěi nǐ dào gè chá hē ?Anh cảnh sát, hay là để tôi rót cho anh chén trà nhé?

HSK 4
0:03s
nǐ shuō rén zǒu dào zuì hòu shì bú shì tè bié pà sǐ ?có phải càng già người ta càng sợ chết không?

HSK 7
0:03s
qì dōu dào bù shàng lái le huó qǐ bǐ sǐ le dōu hái shòu zuìthở còn chẳng ra hơi, sống còn khổ hơn chết,

HSK 6
0:03s
wèi shén me fēi yào gěi tā zhì bìng xù mìng ma ?vì sao phải chữa bệnh kéo dài mạng sống chứ?











