Cách dùng "找不到吃的 找不到喝的" (zhǎo bú dào chī de zhǎo bú dào hē de) trong hội thoại tiếng Trung
找不到吃的 找不到喝的
không tìm được đồ ăn, chẳng tìm được nước uống,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
17:15
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一进到山头就迷路了 你想嘛 山里头 | yī jìn dào shān tóu jiù mí lù le nǐ xiǎng ma shān lǐ tou | Đoàn du lịch này vừa vào núi là bị lạc đường. Anh nghĩ mà xem, ở trên núi, |
| 2▶ | 找不到吃的 找不到喝的 | zhǎo bú dào chī de zhǎo bú dào hē de | không tìm được đồ ăn, chẳng tìm được nước uống, |
| 3 | 更找不到人来救 | gèng zhǎo bú dào rén lái jiù | càng không kiếm ra ai cứu. |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 3 of 7)
HSK 6
0:03s
nǐ jié hūn duì xiàng shì zěn me sàn de ? nǐ xīn lǐ méi yǒu shù ma ?Sao người yêu của con lại chia tay, chẳng lẽ con không rõ?

HSK 6
0:03s
wǒ gū fù suàn shì gè hǎo rén gū fù yí gè rén bǎ méng méng lā chě dàBác tôi là người tốt, một mình ông ấy nuôi Manh Manh khôn lớn,

HSK 2
0:03s
yào bù zhè àn zi wǒ dé chá dào shén me shí hòu qù ?Nếu không tôi phải điều tra đến bao giờ?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
kě yǐ a nǐ zài zhè ér hǎn wǒ shēng “ shī fù ” wǒ jiù péi nǐ qùĐược thôi. Cậu gọi tôi là thầy, tôi sẽ đi cùng cậu.

HSK 6
0:03s
měi tiān jìn jìn chū chū nà me duō rén zěn me jì de qīng chǔ ma ?Mỗi ngày có bao nhiêu người ra vào, làm sao tôi nhớ rõ được?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zěn me gǎn gēn jǐng chá shū shū sā huǎng a ? nǐ …Tôi đâu dám nói dối cảnh sát. - Anh… - Kìa.

HSK 6
0:03s
zhè rén méi yī jù shí huà hùn kǒu fàn chīTên này nói dối như cuội. Người ta cũng phải kiếm cơm mà.

HSK 6
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè ge nǎo ké ma tū rán yòu xiǎng qǐ lái leÔi cái đầu tôi, đột nhiên lại nhớ ra rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ duì nà ge dài kǒu zhào de dí què yǒu … yǒu diǎn yìn xiàngĐúng là tôi có chút ấn tượng về người đeo khẩu trang đó.

HSK 7
0:03s
nà ge rén shén me tè zhēng ? hēi mào zi 、 bái kǒu zhào suàn bù suàn ma ?Kẻ đó có đặc điểm gì? Chỉ biết là mũ đen, khẩu trang trắng.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s





