Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "人和狗的区别" (rén hé gǒu de qū bié) trong hội thoại tiếng Trung

人和狗的区别

rén hé gǒu de qū bié

Khác biệt giữa người và chó

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
3:13
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1自然会找剩饭吃的zì rán huì zhǎo shèng fàn chī detự khắc sẽ tìm cơm thừa mà ăn.
2人和狗的区别rén hé gǒu de qū biéKhác biệt giữa người và chó
3就是人jiù shì rénchính là con người

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 3 of 7)
来 我们去前面看看
HSK 2
0:03s
lái wǒ men qù qián miàn kàn kànNào chúng ta qua phía trước xem xem. ♪ Em cũng chẳng hiểu nữa ♪
他有事先走了
HSK 3
0:03s
tā yǒu shì xiān zǒu leAnh ấy có việc bận nên đi trước rồi.
这里很难打到车的 而且现在下着雨
HSK 3
0:03s
zhè lǐ hěn nán dǎ dào chē de ér qiě xiàn zài xià zhe yǔNơi này khó bắt xe lắm đấy, bây giờ còn đang mưa nữa.
胡小姐是很讨厌我吗
HSK 5
0:03s
hú xiǎo jiě shì hěn tǎo yàn wǒ maCô Hồ rất ghét tôi ư?
是绝不会让一个女孩子 单独留在这里的
HSK 7
0:03s
shì jué bú huì ràng yí gè nǚ hái zi dān dú liú zài zhè lǐ dethì chắc chắn sẽ không để một cô gái ở lại đây một mình.
胡羞 你到家了吗 我看外面下雨了
HSK 2
0:03s
hú xiū nǐ dào jiā le ma wǒ kàn wài miàn xià yǔ leHồ Tu, cô về đến nhà chưa? Tôi thấy ngoài trời đang mưa.
行 那你到家告诉我一声啊 是胡羞
HSK 3
0:03s
xíng nà nǐ dào jiā gào sù wǒ yī shēng a shì hú xiūĐược, vậy khi nào về đến nhà thì báo cho tôi biết đấy. Là Hồ Tu à?
孙哥 你对新人一点都不手软啊
HSK 5
0:03s
sūn gē nǐ duì xīn rén yì diǎn dōu bù shǒu ruǎn aAnh Tôn, anh chẳng nương tay với người mới gì cả nhỉ.
胡羞都来那么久了 算什么新人啊
HSK 5
0:03s
hú xiū dōu lái nà me jiǔ le suàn shén me xīn rén aHồ Tu vào làm lâu như vậy rồi, sao có thể coi là người mới được.
筑翎那帮人今天也在宗地 那阵仗可大了
HSK 3
0:03s
zhù líng nà bāng rén jīn tiān yě zài zōng dì nà zhèn zhàng kě dà lehôm nay đám Trúc Linh kia cũng ở lô đất, làm rình rang lắm.
年轻人 有点危机感吧
HSK 1
0:03s
nián qīng rén yǒu diǎn wēi jī gǎn baThanh niên cũng phải biết lo một chút chứ.
像你这么优秀的面试者 肯定让人印象深刻啊
HSK 5
0:03s
xiàng nǐ zhè me yōu xiù de miàn shì zhě kěn dìng ràng rén yìn xiàng shēn kè aỨng viên ưu tú như cô chắc chắn sẽ để lại ấn tượng sâu sắc cho người khác.
不知道胡小姐 愿不愿意给我一个补过的机会啊
HSK 6
0:03s
bù zhī dào hú xiǎo jiě yuàn bù yuàn yì gěi wǒ yí gè bǔ guò de jī huì akhông biết cô Hồ có đồng ý cho tôi cơ hội để sửa sai không?
作为老板 我是不会把我的员工 一个人留在宗地的
HSK 5
0:03s
zuò wéi lǎo bǎn wǒ shì bú huì bǎ wǒ de yuán gōng yí gè rén liú zài zōng dì deLà ông chủ, tôi sẽ không để nhân viên của tôi ở lại lô đất một mình.
怪我 我自己想赶一赶时间
HSK 5
0:03s
guài wǒ wǒ zì jǐ xiǎng gǎn yī gǎn shí jiānLà tại tôi, tôi tự muốn tranh thủ thời gian.
宇总青年才俊
HSK 4
0:03s
yǔ zǒng qīng nián cái jùnSếp Vũ tuổi trẻ tài cao,
总不至于抢一个小设计师吧
HSK 6
0:03s
zǒng bù zhì yú qiǎng yí gè xiǎo shè jì shī ba♪ Chỉ lặp lại những khuôn phép cũ kỹ ♪ đâu cần giành giật một nhà thiết kế nhỏ đâu nhỉ? ♪ Vậy sẽ do anh phá vỡ nó ♪
你怎么会突然过来
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me huì tū rán guò láisao đột nhiên anh lại đến đây thế?
我拿伞 送你到楼下
HSK 3
0:03s
wǒ ná sǎn sòng nǐ dào lóu xiàĐể tôi lấy dù tiễn cô đến dưới lầu.
莱蒙的项目对我们来说很重要
HSK 5
0:03s
lái méng de xiàng mù duì wǒ men lái shuō hěn zhòng yàoDự án của Lemmon rất quan trọng với chúng ta,