Cách dùng "他有事先走了" (tā yǒu shì xiān zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung

yǒushìxiānzǒule

Anh ấy có việc bận nên đi trước rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
15:22
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你的同事呢nǐ de tóng shì neĐồng nghiệp của cô đâu?
2他有事先走了tā yǒu shì xiān zǒu leAnh ấy có việc bận nên đi trước rồi.
3要不然坐我的车回吧yào bù rán zuò wǒ de chē huí baHay là cô lên xe tôi về đi.

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 6 of 7)
你应该多尝试一些新鲜的东西
HSK 5
0:03s
nǐ yīng gāi duō cháng shì yī xiē xīn xiān de dōng xīphải thử nhiều thứ mới mẻ vào.

我们的饮料 是不能带入游戏区的 如果有需要的话
HSK 4
0:03s
wǒ men de yǐn liào shì bù néng dài rù yóu xì qū de rú guǒ yǒu xū yào de huàkhông được mang thức uống vào khu trò chơi đâu. Nếu cần

没办法 老王创业起步阶段嘛
HSK 7
0:03s
méi bàn fǎ lǎo wáng chuàng yè qǐ bù jiē duàn maHết cách rồi, Lão Vương đang ở giai đoạn khởi nghiệp,

我能给到的支持都要给到 我能争取到的客户呢
HSK 5
0:03s
wǒ néng gěi dào de zhī chí dōu yào gěi dào wǒ néng zhēng qǔ dào de kè hù netớ có thể hỗ trợ thì đều sẽ hỗ trợ, kiếm được khách hàng

胡小姐 胡小姐 胡小姐咱们一起啊 容城太危险了
HSK 5
0:03s
hú xiǎo jiě hú xiǎo jiě hú xiǎo jiě zán men yì qǐ a róng chéng tài wēi xiǎn leCô Hồ, cô Hồ. Cô Hồ, chúng ta đi chung đi, Dung Thành nguy hiểm lắm.

这位是我夫人 管教无方 不好意思啊
HSK 7
0:03s
zhè wèi shì wǒ fū rén guǎn jiào wú fāng bù hǎo yì sī aĐây là vợ của tôi, tôi không biết dạy dỗ, xin lỗi nhé.

别急呀 他大戏院呢 跑不了
HSK 5
0:03s
bié jí ya tā dà xì yuàn ne pǎo bù liǎoĐừng vội mà, anh ta ở trong rạp hát, có chạy được đâu.

看来我刚刚没有看错呀 你就是去了赌场
HSK 5
0:03s
kàn lái wǒ gāng gāng méi yǒu kàn cuò ya nǐ jiù shì qù le dǔ chǎngXem ra vừa nãy tôi không có nhìn nhầm, cô đã đi sòng bạc.

女孩子家家的 你老往这种地方跑 不合适
HSK 3
0:03s
nǚ hái zi jiā jiā de nǐ lǎo wǎng zhè zhòng dì fāng pǎo bù hé shìcon gái con đứa mà cứ chạy đến mấy nơi như vậy là không tốt đâu.

那我带你去个好玩的地方 不用了 我还有任务
HSK 4
0:03s
nà wǒ dài nǐ qù gè hǎo wán de dì fāng bù yòng le wǒ hái yǒu rèn wùVậy để tôi dẫn cô đến một nơi vui hơn. Không cần đâu, tôi có nhiệm vụ.

其实 刚下火车的时候吧 我就想和你说了
HSK 3
0:03s
qí shí gāng xià huǒ chē de shí hòu ba wǒ jiù xiǎng hé nǐ shuō leThật ra khi vừa xuống tàu hỏa là tôi đã muốn nói với cô rồi.

稍微地有那么一点土
HSK 4
0:03s
shāo wēi dì yǒu nà me yì diǎn tǔhơi quê mùa một chút.

但是没关系 咱们可以去换嘛
HSK 6
0:03s
dàn shì méi guān xì zán men kě yǐ qù huàn maNhưng không sao, chúng ta có thể thay bộ khác.

但它卖的不是服装 是身份 但换个身份太贵了
HSK 5
0:03s
dàn tā mài de bú shì fú zhuāng shì shēn fèn dàn huàn gè shēn fèn tài guì lenhưng nó không phải bán quần áo, mà là thân phận. Nhưng đổi thân phận mắc lắm,

我没有那个钱 谁说没有钱的呀
HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu nà ge qián shuí shuō méi yǒu qián de yatôi không có tiền. Ai nói không có tiền,

旗袍啊 就得展示曲线 那才好看
HSK 7
0:03s
qí páo a jiù dé zhǎn shì qū xiàn nà cái hǎo kànSườn xám phải lộ ra được đường cong mới đẹp.

一点不输大牌 特别适合你
HSK 4
0:03s
yì diǎn bù shū dà pái tè bié shì hé nǐkhông thua gì hàng hiệu cả, rất hợp với anh.

你要穿上绝对能秒杀所有玩家
HSK 5
0:03s
nǐ yào chuān shàng jué duì néng miǎo shā suǒ yǒu wán jiāNếu anh mà mặc bộ đồ đó chắc chắn sẽ ăn đứt tất cả người chơi.

我们的西装用的都是最好的面料
HSK 5
0:03s
wǒ men de xī zhuāng yòng de dōu shì zuì hǎo de miàn liàoĐồ vest ở đây dùng toàn loại vải tốt nhất,

胡小姐 你说的是哪一套西装啊
HSK 5
0:03s
hú xiǎo jiě nǐ shuō de shì nǎ yī tào xī zhuāng aCô Hồ, cô nói bộ vest nào thế?