Cách dùng "他有事先走了" (tā yǒu shì xiān zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
他有事先走了
Anh ấy có việc bận nên đi trước rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
15:22
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你的同事呢 | nǐ de tóng shì ne | Đồng nghiệp của cô đâu? |
| 2▶ | 他有事先走了 | tā yǒu shì xiān zǒu le | Anh ấy có việc bận nên đi trước rồi. |
| 3 | 要不然坐我的车回吧 | yào bù rán zuò wǒ de chē huí ba | Hay là cô lên xe tôi về đi. |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 7 of 7)
HSK 4
0:03s
hán jì zhě zěn me yǒu kòng er lái kàn diàn yǐng aSao phóng viên Hàn rảnh rỗi mà đến xem phim vậy?

HSK 6
0:03s
kě jì zhě xiǎo jiě zhè jǐ tiān yì zhí méi lǐ wǒnhưng mấy hôm nay cô phóng viên cứ ngó lơ tôi mãi.

HSK 5
0:03s
wǒ shì bú huì fàng rèn zì jǐ bù xìn rèn de rén lái dào wǒ shēn biān deTôi sẽ không để mặc người tôi không tin tưởng đến bên cạnh tôi.

HSK 5
0:03s
zài xiàng mù qī jiān lí tā men de rén yuè yuǎn yuè hǎoTrong thời gian dự án, tránh họ càng xa càng tốt.

HSK 7
0:03s
huò zhě tào zǒu shén me zhòng yào qíng bào hài dé nǐ gōng kuī yī kuìhoặc đánh cắp tin tình báo quan trọng nào đó, khiến anh thất bại vào phút chót ư?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
hán jì zhě de wèn tí wèn wán le qín mǒu yǒu jǐ gè wèn tíPhóng viên Hàn hỏi xong rồi, Tần mỗ có vài câu hỏi.

HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ men zài chéng mén kǒu xíng yǐng bù lí de suī rán shì fū qīTôi thấy hai người như hình với bóng lúc ở cổng thành, tuy là vợ chồng

HSK 6
0:03s
dàn shì yǒu de shí hòu zhàng fū wèi bì zhàn zài qī zǐ zhè yī biānnhưng đôi khi người chồng chưa chắc đã đứng về phía người vợ,

HSK 7
0:03s
wǒ zǎo jiù zhī dào tā gēn wǒ bú shì yí gè zhèn yíng deTôi đã biết anh ta không đứng cùng chiến tuyến với tôi,

HSK 5
0:03s
yī yán nán jìn gēn běn bù zhī dào lǐ mào liǎng gè zì zěn me xiěrất khó nói, không hề biết hai chữ "lịch sự" viết như thế nào,

HSK 5
0:03s
kě bié ràng wǒ zài pèng dào tā bù rán wǒ rěn bú zhù huì dòng shǒuĐừng có mà để tôi gặp phải anh ta nữa, không thì tôi sẽ không nhịn được mà ra tay,



