Cách dùng "想做 有意义的事情" (xiǎng zuò yǒu yì yì de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngzuò yǒudeshìqíng

muốn làm những điều có ý nghĩa

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:46
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1想做更好的自己xiǎng zuò gèng hǎo de zì jǐmuốn trở thành người tốt hơn
2想做 有意义的事情xiǎng zuò yǒu yì yì de shì qíngmuốn làm những điều có ý nghĩa
3以前是谁不重要yǐ qián shì shuí bú zhòng yàoTrước đây là ai không quan trọng

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 9 of 10)
我刚才用你给我的名字查了一下
HSK 3
0:03s
wǒ gāng cái yòng nǐ gěi wǒ de míng zì chá le yī xiàCon vừa dùng cái tên anh cho để tra thử

这个文毓秀在咱们七道河子 农业合作银行
HSK 3
0:03s
zhè ge wén yù xiù zài zán men qī dào hé zi nóng yè hé zuò yín hángWen Yuxiu này ở Qidaohezi của mình tại Ngân hàng Hợp tác Nông nghiệp

但是二〇〇四年的时候 这笔钱被一次性取走
HSK 5
0:03s
dàn shì èr líng líng sì nián de shí hòu zhè bǐ qián bèi yí cì xìng qǔ zǒuNhưng vào năm 2004 số tiền đó đã bị rút sạch một lần

但是取走的不是文毓秀本人
HSK 5
0:03s
dàn shì qǔ zǒu de bú shì wén yù xiù běn rénNhưng người rút không phải Wen Yuxiu

只知道这张纸你一直都留着
HSK 4
0:03s
zhǐ zhī dào zhè zhāng zhǐ nǐ yì zhí dōu liú zheChỉ biết tờ giấy này anh vẫn giữ mãi

我去农业合作银行存钱
HSK 1
0:03s
wǒ qù nóng yè hé zuò yín háng cún qiánTôi đến Ngân hàng Hợp tác Nông nghiệp để gửi tiền

我看她神色慌张
HSK 7
0:03s
wǒ kàn tā shén sè huāng zhāngTôi thấy vẻ mặt cô ta hoảng loạn

果然发现了问题
HSK 5
0:03s
guǒ rán fā xiàn le wèn tíQuả nhiên phát hiện ra vấn đề

您好 您好 存款
HSK 5
0:03s
nín hǎo nín hǎo cún kuǎnXin chào Xin chào Gửi tiền

我已经写了举报信
HSK 2
0:03s
wǒ yǐ jīng xiě le jǔ bào xìnTôi đã viết thư tố cáo rồi

谁把女儿从我身边抢走
HSK 3
0:03s
shuí bǎ nǚ ér cóng wǒ shēn biān qiǎng zǒuAi cướp con gái tôi đi

是我在给她惩罚
HSK 6
0:03s
shì wǒ zài gěi tā chéng fáChính tôi mới là người trừng phạt cô ta

您看看 这是文毓秀在七道河子的存款
HSK 5
0:03s
nín kàn kàn zhè shì wén yù xiù zài qī dào hé zi de cún kuǎnÔng xem này Đây là tiền gửi của Wen Yuxiu ở Qidaohezi

你研究研究 开发你的大脑
HSK 5
0:03s
nǐ yán jiū yán jiū kāi fā nǐ de dà nǎoCon nghiên cứu thử đi Để phát triển trí não

给我的 给你的
HSK 1
0:03s
gěi wǒ de gěi nǐ deCho tôi à Cho con đấy

有一个学生家长发现了我的身份 要举报我
HSK 7
0:03s
yǒu yí gè xué shēng jiā zhǎng fā xiàn le wǒ de shēn fèn yào jǔ bào wǒCó một phụ huynh học sinh phát hiện ra thân phận của tôi rồi Họ sẽ tố cáo tôi

这些年我存了一些钱 我取出来给你
HSK 4
0:03s
zhè xiē nián wǒ cún le yī xiē qián wǒ qǔ chū lái gěi nǐMấy năm nay tôi dành dụm được ít tiền Tôi sẽ rút ra đưa cho em

你留着 你在外面飘荡更需要钱
HSK 4
0:03s
nǐ liú zhe nǐ zài wài miàn piāo dàng gèng xū yào qiánChị giữ lấy đi Chị bôn ba ngoài đó cần tiền hơn em

我可以打工 我到哪儿都可以挣钱
HSK 4
0:03s
wǒ kě yǐ dǎ gōng wǒ dào nǎ ér dōu kě yǐ zhèng qiánEm có thể đi làm được Em đi đâu cũng kiếm được tiền

我就去小吃店等她
HSK 2
0:03s
wǒ jiù qù xiǎo chī diàn děng tāTôi đến quán đó chờ chị ấy