Cách dùng "老板 生意兴隆啊" (lǎo bǎn shēng yì xìng lóng a) trong hội thoại tiếng Trung

lǎobǎn shēngxìnglónga

Bà chủ, làm ăn phát đạt nhé.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
13:41
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别跑啊 你看你把人家吓跑了 真是bié pǎo a nǐ kàn nǐ bǎ rén jiā xià pǎo le zhēn shìĐừng chạy mà. Cậu xem, cậu dọa người ta chạy mất rồi. Thật là.
2老板 生意兴隆啊lǎo bǎn shēng yì xìng lóng aBà chủ, làm ăn phát đạt nhé.
3臭流氓chòu liú mángTên lưu manh thối tha.

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 2 of 8)
我挺喜欢的 就是我这大腿根有点粗
HSK 4
0:03s
wǒ tǐng xǐ huān de jiù shì wǒ zhè dà tuǐ gēn yǒu diǎn cūTôi rất thích, chỉ là đùi của tôi hơi to.

你看我是搭配那个裙子 还是裤子好一些
HSK 6
0:03s
nǐ kàn wǒ shì dā pèi nà ge qún zi hái shì kù zi hǎo yī xiēBác xem tôi nên phối với váy hay quần thì hợp hơn?

你这腿一点都不粗 我觉得你裙子 裤子都可以
HSK 4
0:03s
nǐ zhè tuǐ yì diǎn dōu bù cū wǒ jué de nǐ qún zi kù zi dōu kě yǐđùi chị không to chút nào. Tôi thấy chị mặc váy hay quần đều đẹp cả.

如果您特别在意的话 您就拿一条裙子
HSK 6
0:03s
rú guǒ nín tè bié zài yì de huà nín jiù ná yī tiáo qún ziNếu chị vẫn bận tâm thì có thể lấy váy.

不喜欢的话咱就算了 喜欢就都买
HSK 6
0:03s
bù xǐ huān de huà zán jiù suàn le xǐ huān jiù dōu mǎikhông thích thì thôi, còn thích thì mua cả hai.

这个衣服 有没有别的码数 这个我帮您看一下啊
HSK 3
0:03s
zhè ge yī fú yǒu méi yǒu bié de mǎ shù zhè ge wǒ bāng nín kàn yī xià aBộ đồ này có cỡ khác không? Để tôi xem giúp chị.

你这衣服就挺好看的嘛 不是 我这个也挺好的
HSK 6
0:03s
nǐ zhè yī fú jiù tǐng hǎo kàn de ma bú shì wǒ zhè ge yě tǐng hǎo deQuần áo của cô cũng đẹp đấy chứ. Ơ, bộ của tôi cũng rất đẹp.

你这 这 不解风情
HSK 7
0:03s
nǐ zhè zhè bù jiě fēng qíngCô thật... thật là... khô khan thế.

别忙活了 也没什么客人 歇会儿吧
HSK 7
0:03s
bié máng huó le yě méi shén me kè rén xiē huì er bađừng bận rộn nữa, cũng chẳng có khách. Nghỉ một lát đi.

这搭配是我的弱项 我得多学 多练
HSK 7
0:03s
zhè dā pèi shì wǒ de ruò xiàng wǒ dé duō xué duō liànPhối đồ là điểm yếu của em, em phải học thêm, luyện thêm.

他们是不是故意在背后 整我们呢
HSK 5
0:03s
tā men shì bú shì gù yì zài bèi hòu zhěng wǒ men neCó phải họ cố tình gây rối sau lưng chúng ta không?

两位 二位美女 过来买衣服啊 吃饭啊
HSK 2
0:03s
liǎng wèi èr wèi měi nǚ guò lái mǎi yī fú a chī fàn a- Hai cô gái. - Hai người đẹp. Tới mua quần áo à? Đi ăn à?

别跑啊 你看你把人家吓跑了 真是
HSK 7
0:03s
bié pǎo a nǐ kàn nǐ bǎ rén jiā xià pǎo le zhēn shìĐừng chạy mà. Cậu xem, cậu dọa người ta chạy mất rồi. Thật là.

干什么 泼水打扫 门前三包懂不懂
HSK 3
0:03s
gàn shén me pō shuǐ dǎ sǎo mén qián sān bāo dǒng bù dǒng- Làm gì vậy? - Tạt nước để dọn dẹp. Có biết ba quy định đối với khu vực trước cửa nhà không?

我打扫我自己店门 还要经过你们批准吗
HSK 5
0:03s
wǒ dǎ sǎo wǒ zì jǐ diàn mén hái yào jīng guò nǐ men pī zhǔn maTôi quét dọn cửa hàng của mình mà cũng phải xin phép các anh à?

你给我等着啊 等着什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ děng zhe a děng zhe shén me yaCô đợi đấy cho tôi. Đợi cái gì?

你们要去找警察叔叔 还是去找联防队啊
HSK 4
0:03s
nǐ men yào qù zhǎo jǐng chá shū shū hái shì qù zhǎo lián fáng duì aCác người muốn đi tìm chú công an hay tìm đội dân phòng đây?

那我就在这儿等着 姑奶奶我早就迫不及待
HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù zài zhè ér děng zhe gū nǎi nǎi wǒ zǎo jiù pò bù jí dàiVậy thì tôi sẽ chờ ở đây. Bà đây đang nóng lòng

三位 你们没事吧 没事 没事 以后遇到什么问题
HSK 3
0:03s
sān wèi nǐ men méi shì ba méi shì méi shì yǐ hòu yù dào shén me wèn tíBa người không sao chứ? Không sao, không sao. Sau này gặp phải vấn đề gì

你是怕那些人 来报复咱们 可不是吗
HSK 7
0:03s
nǐ shì pà nà xiē rén lái bào fù zán men kě bú shì machị sợ những kẻ đó tới báo thù chúng ta. Chứ sao nữa.