Cách dùng "家有家法 行有行规" (jiā yǒu jiā fǎ xíng yǒu háng guī) trong hội thoại tiếng Trung

jiāyǒujiā xíngyǒuhángguī

Ngành nào cũng có quy tắc của ngành đó.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
13:29
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1制得出一方好墨 那管他是男是女 是人是狗呢zhì dé chū yī fāng hǎo mò nà guǎn tā shì nán shì nǚ shì rén shì gǒu neLàm ra được một loại mực tốt thì là nam hay nữ, người hay chó đâu có quan trọng gì.
2家有家法 行有行规jiā yǒu jiā fǎ xíng yǒu háng guīNgành nào cũng có quy tắc của ngành đó.
3如果猫猫狗狗之辈都能制墨rú guǒ māo māo gǒu gǒu zhī bèi dōu néng zhì mòNếu những kẻ tạp nham cũng có thể làm mực

More Clips From Episode

Total 168 clips (Page 6 of 9)
我做不到的事 你来帮我做
HSK 2
0:03s
wǒ zuò bú dào de shì nǐ lái bāng wǒ zuòviệc ta không làm được, tỷ hãy làm giúp ta.

多亏了陈三爷爷借我墨坊使用
HSK 6
0:03s
duō kuī le chén sān yé yé jiè wǒ mò fāng shǐ yòngmay mà Trần tam gia gia cho con mượn phường mực,

还算质量好的墨锭
HSK 4
0:03s
hái suàn zhì liàng hǎo de mò dìngmới làm ra được.

你一定要保佑我试墨成功啊
HSK 7
0:03s
nǐ yí dìng yào bǎo yòu wǒ shì mò chéng gōng acha nhất định phải phù hộ cho con thử mực thành công nhé.

还是不行
HSK 3
0:03s
hái shì bù xíngVẫn không được.

这到底是哪里出现了问题
HSK 4
0:03s
zhè dào dǐ shì nǎ lǐ chū xiàn le wèn tíRốt cuộc xảy ra vấn đề ở đâu nhỉ?

给娘看看 你制了什么墨呀
HSK 7
0:03s
gěi niáng kàn kàn nǐ zhì le shén me mò yaCho mẹ xem con đã làm mực gì nào.

别看了 这墨都没有成型
HSK 7
0:03s
bié kàn le zhè mò dōu méi yǒu chéng xíngMẹ đừng xem nữa, mực còn chưa thành hình đâu.

那什么样的墨才算是成型呢
HSK 7
0:03s
nà shén me yàng de mò cái suàn shì chéng xíng neVậy mực thế nào mới coi là thành hình?

你说这些我也听不懂
HSK 2
0:03s
nǐ shuō zhè xiē wǒ yě tīng bù dǒngMẹ không hiểu mấy thứ con nói.

终究还是要给人用的
HSK 7
0:03s
zhōng jiū hái shì yào gěi rén yòng dethì cuối cùng cũng là để cho người ta dùng.

那哪些人用墨 要用什么样的墨
HSK 7
0:03s
nà nǎ xiē rén yòng mò yào yòng shén me yàng de mòChuyện ai dùng mực hay dùng mực thế nào,

哪有你想得那么复杂
HSK 4
0:03s
nǎ yǒu nǐ xiǎng dé nà me fù záđâu có phức tạp như con nghĩ.

能用得舒心 称手的墨 不就好了
HSK 7
0:03s
néng yòng dé shū xīn chèn shǒu de mò bù jiù hǎo lengười dùng thấy thoải mái, thuận tay chẳng phải là được rồi sao?

你慢点吃 慢点 慢点
HSK 2
0:03s
nǐ màn diǎn chī màn diǎn màn diǎnCon ăn từ từ thôi. Từ từ, từ từ thôi.

我出去一趟啊 你这又上哪儿去啊
HSK 4
0:03s
wǒ chū qù yī tàng a nǐ zhè yòu shàng nǎ ér qù aCon ra ngoài một lát nhé. Con lại đi đâu thế?

来 客官 看一下我们的墨 文娘 又好又实惠
HSK 7
0:03s
lái kè guān kàn yī xià wǒ men de mò wén niáng yòu hǎo yòu shí huìNào, khách quan, xem mực của bọn ta đi. Văn Nương. Vừa tốt, vừa rẻ.

看你三天两头地来这儿 给哥儿买墨 何不去那边
HSK 7
0:03s
kàn nǐ sān tiān liǎng tóu dì lái zhè ér gěi gē ér mǎi mò hé bù qù nà biānTa thấy cô dăm ba bữa lại đến đây mua mực cho con, sao không qua bên kia

哪受得住一直用好墨呀
HSK 7
0:03s
nǎ shòu dé zhù yì zhí yòng hǎo mò yatrong nhà sao mà gánh được.

我都不好意思进文会的大门
HSK 2
0:03s
wǒ dōu bù hǎo yì sī jìn wén huì de dà ménta còn chẳng dám bước vào cổng hội văn.