Cách dùng "生了新肉了吧 都" (shēng le xīn ròu le ba dōu) trong hội thoại tiếng Trung
生了新肉了吧 都
shēng le xīn ròu le ba dōu
mọc lên lớp thịt non rồi nhỉ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
15:02
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 想必诸位富贵人当久了 这手生了福气 脱了老茧 | xiǎng bì zhū wèi fù guì rén dāng jiǔ le zhè shǒu shēng le fú qì tuō le lǎo jiǎn | Chắc là các vị làm người giàu có lâu rồi, tay vàng tay bạc, thoát khỏi lớp chai sần, |
| 2▶ | 生了新肉了吧 都 | shēng le xīn ròu le ba dōu | mọc lên lớp thịt non rồi nhỉ? |
| 3 | 既然骆大少爷这么说了 | jì rán luò dà shào yé zhè me shuō le | Lạc đại thiếu gia đã nói như thế, |
More Clips From Episode
Total 168 clips (Page 8 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kě méi rén shuō nǐ bù kě yǐ jiào rén zhì mò yanhưng có ai bảo đệ không được dạy người khác làm mực đâu?

HSK 7
0:03s
nǐ zì jǐ hǎo hǎo zhuó mó zhuó mó ba zhè ge jué lǎo bāđệ tự mà ngẫm nghĩ cho kỹ đi. Tên Lão Bát cứng đầu này.

HSK 6
0:03s
wǒ jīn rì zài qī sǎo miàn qián qiú yí gè ēn diǎnHôm nay ta muốn xin thất tẩu một ơn huệ,














