Cách dùng "咱都得有个说法 是吧" (zán dōu dé yǒu gè shuō fǎ shì ba) trong hội thoại tiếng Trung

zándōuyǒushuō shìba

cũng phải có lý do rõ ràng chứ, phải không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
38:41
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这也是争议 这房子最后无论判给谁zhè yě shì zhēng yì zhè fáng zi zuì hòu wú lùn pàn gěi shuíđó cũng là một điểm tranh chấp rồi. Dù tòa xử căn nhà về tay ai,
2咱都得有个说法 是吧zán dōu dé yǒu gè shuō fǎ shì bacũng phải có lý do rõ ràng chứ, phải không?
3还要啥说法 我一个人睡哪都行 她一个老太婆hái yào shá shuō fǎ wǒ yí gè rén shuì nǎ dōu xíng tā yí gè lǎo tài póCần gì phải có lý do nữa. Tôi một mình, ngủ đâu chẳng được. Bà ấy một mình già cả,

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 2 of 5)
又抱这么多书
HSK 4
0:03s
yòu bào zhè me duō shūLại ôm nhiều sách vậy nữa

我觉得你现在做非诉 做得已经渐入佳境了
HSK 2
0:03s
wǒ jué de nǐ xiàn zài zuò fēi sù zuò dé yǐ jīng jiàn rù jiā jìng leTôi thấy công việc phi tố tụng của bạn bây giờ Đã ngày càng vào guồng rồi đó

心动也得行动 以我现在这个条件
HSK 5
0:03s
xīn dòng yě dé xíng dòng yǐ wǒ xiàn zài zhè ge tiáo jiànXao xuyến thì cũng phải hành động chứ Với điều kiện của tôi hiện tại

那我没准真的可以 两头开花
HSK 3
0:03s
nà wǒ méi zhǔn zhēn de kě yǐ liǎng tóu kāi huāthì biết đâu tôi có thể làm được cả hai

可别庸人自扰了
HSK 3
0:03s
kě bié yōng rén zì rǎo leThôi đừng lo bò trắng răng nữa

我俩当时怎么那么傻
HSK 5
0:03s
wǒ liǎ dāng shí zěn me nà me shǎHồi đó hai đứa mình sao mà ngốc thế

普天同庆 可喜可贺
HSK 5
0:03s
pǔ tiān tóng qìng kě xǐ kě hèĐáng ăn mừng lắm, thật đáng chúc mừng

来 正面再看一下 我们再自拍一下
HSK 6
0:03s
lái zhèng miàn zài kàn yī xià wǒ men zài zì pāi yī xiàNào, nhìn thẳng vào đây xem nào Mình tự chụp thêm cái nữa đi

各位亲朋好友 你们见证啊 这是沈谢秩法官
HSK 7
0:03s
gè wèi qīn péng hǎo yǒu nǐ men jiàn zhèng a zhè shì shěn xiè zhì fǎ guānCác bạn bè người thân ơi, hãy làm chứng nhé Đây là thẩm phán Thẩm Tạ Trật

今天不是我找他 是他突然缠上我的
HSK 7
0:03s
jīn tiān bú shì wǒ zhǎo tā shì tā tū rán chán shàng wǒ deHôm nay không phải tôi tìm anh ấy mà chính anh ấy đột nhiên bám lấy tôi

就这么点小事 别来回推脱了 你明天一早就去
HSK 7
0:03s
jiù zhè me diǎn xiǎo shì bié lái huí tuī tuō le nǐ míng tiān yī zǎo jiù qùChuyện nhỏ thế thôi Đừng có đùn đẩy qua lại nữa Sáng sớm mai em đi luôn đi

到哪站 倒哪路车 比我都清楚
HSK 4
0:03s
dào nǎ zhàn dào nǎ lù chē bǐ wǒ dōu qīng chǔBến nào, tuyến nào chuyển xe Nó thuộc hơn cả tôi

我不想听她说 她说什么我都不想听
HSK 1
0:03s
wǒ bù xiǎng tīng tā shuō tā shuō shén me wǒ dōu bù xiǎng tīngTôi không muốn nghe bà ấy nói gì Bà ấy nói gì tôi cũng chẳng muốn nghe

我现在看见她我就难受
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài kàn jiàn tā wǒ jiù nán shòuNhìn thấy bà ấy là tôi khó chịu rồi

我不想看见她 大妈说
HSK 5
0:03s
wǒ bù xiǎng kàn jiàn tā dà mā shuōTôi không muốn nhìn thấy bà ấy Bác gái có nói

愿意放过我 那就赶紧开庭吧
HSK 7
0:03s
yuàn yì fàng guò wǒ nà jiù gǎn jǐn kāi tíng bachịu tha cho tôi Vậy thì mở phiên tòa sớm đi

我什么都不要 我就要我的退休金
HSK 1
0:03s
wǒ shén me dōu bú yào wǒ jiù yào wǒ de tuì xiū jīnTôi không lấy gì hết Tôi chỉ cần tiền hưu của tôi

她和元宝净身出户
HSK 1
0:03s
tā hé yuán bǎo jìng shēn chū hùBà ấy và Nguyên Bảo cũng ra đi tay trắng

这不是将我的军吗
HSK 4
0:03s
zhè bú shì jiāng wǒ de jūn maBà ta đang dồn tôi vào thế bí à

不跟你说了吗 我不吃
HSK 2
0:03s
bù gēn nǐ shuō le ma wǒ bù chīTôi không nói với bà rồi sao, tôi không ăn