Cách dùng "她说了你也不会听 我是不会听" (tā shuō le nǐ yě bú huì tīng wǒ shì bú huì tīng) trong hội thoại tiếng Trung
她说了你也不会听 我是不会听
Bà ấy nói thì cô cũng sẽ không nghe đâu. Tôi sẽ không nghe.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
2:25
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是想阻止我开发小镇 | jiù shì xiǎng zǔ zhǐ wǒ kāi fā xiǎo zhèn | Chính là muốn ngăn cản tôi khai phá thị trấn. |
| 2▶ | 她说了你也不会听 我是不会听 | tā shuō le nǐ yě bú huì tīng wǒ shì bú huì tīng | Bà ấy nói thì cô cũng sẽ không nghe đâu. Tôi sẽ không nghe. |
| 3 | 从我祖奶奶那一辈 全家都下了南洋 | cóng wǒ zǔ nǎi nǎi nà yī bèi quán jiā dōu xià le nán yáng | Từ đời bà cố của tôi. Cả nhà đều đã đến Nam Dương. |
More Clips From Episode
Total 17 clips (Page 1 of 1)
HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zhè zǔ zhái bèi chāi diào bú huì jué de hěn kě xī maVậy nhà thờ tổ đó bị dỡ bỏ. Không cảm thấy rất đáng tiếc sao?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yòu bù hài pà nǐ wèi shén me bù zì jǐ qù kàn kàn bài tuōCô cũng đâu có sợ. Tại sao cô không tự mình đến xem thử? Làm ơn đi.

HSK 4
0:03s
wǒ lí wǒ de mù biāo yuè lái yuè jìn le zhēn de wèi nǐ gāo xìngTa ngày càng gần với mục tiêu của mình rồi. Thật mừng cho anh.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yě hěn lì hài de hǎo ma wǒ yě kě yǐ bǎo hù nǐ deTôi cũng rất lợi hại, được không? Tôi cũng có thể bảo vệ cậu mà.

HSK 5
0:03s
nǐ yě huì jiù wǒ chū qù de kàn qíng kuàng ér dìng ba jiù shì yào jiù yī xiàcậu cũng sẽ cứu ta ra mà. Còn phải xem tình hình thế nào đã. Cứu thì sẽ cứu,

HSK 7
0:03s
zhēn yào yǒu wēi xiǎn de huà bǎo wǒ zì jǐ mìng yào jǐnnhưng nếu thật sự có nguy hiểm thì giữ mạng mình vẫn quan trọng hơn.

HSK 5
0:03s
yào bù yào xiān gěi nǐ zhǔn bèi hǎo bèi jǐng yīn yuè qiāo qiāo dì jìn cūnCó cần chuẩn bị sẵn cho cậu nhạc nền không? Lặng lẽ vào làng,




