Cách dùng "那是命中注定的缘分" (nà shì mìng zhōng zhù dìng de yuán fēn) trong hội thoại tiếng Trung
那是命中注定的缘分
là duyên phận đã được định sẵn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:22
nǐ你
gēn跟
wǒ我
men们
zhè这
ge个
diàn店
xiāng相
yù遇
ma嘛
“việc cậu gặp được nhà trọ của chúng tôi”
LINE 0222:24
PLAYING SCENEnà那
shì是
mìng命
zhōng中
zhù注
dìng定
de的
yuán缘
fēn分
“là duyên phận đã được định sẵn rồi.”
LINE 0322:27
lǎo tóu zi gǎn jǐn shàng lái
老头子 赶紧上来
“Bố nó ơi, mau lên đây đi,”
Show Information