Cách dùng "我头一次见到 历史这么久的店" (wǒ tóu yī cì jiàn dào lì shǐ zhè me jiǔ de diàn) trong hội thoại tiếng Trung
我头一次见到 历史这么久的店
Đây là lần đầu tiên cháu thấy một nhà trọ có lịch sử lâu đời như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:31
wǒ我
bú不
shì是
zhè这
ge个
yì意
si思
a啊
“cháu không có ý đó đâu ạ.”
LINE 0221:33
PLAYING SCENEwǒ tóu yī cì jiàn dào lì shǐ zhè me jiǔ de diàn
我头一次见到 历史这么久的店
“Đây là lần đầu tiên cháu thấy một nhà trọ có lịch sử lâu đời như vậy.”
LINE 0321:36
wǒ我
zhàn站
zài在
zhè这
ér儿
“Đứng ở đây”
Show Information