Cách dùng "只要进了医院 好吃 好喝 好招待" (zhǐ yào jìn le yī yuàn hǎo chī hǎo hē hǎo zhāo dài) trong hội thoại tiếng Trung
只要进了医院 好吃 好喝 好招待
Chỉ cần vào được bệnh viện. Có đồ ăn ngon, thức uống ngon, được tiếp đãi chu đáo.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:22
shì bú shì shì duì le shāng jiù shì zán men de tōng xíng zhèng
是不是 是 对了 伤就是咱们的通行证
“Phải không? Phải. Đúng rồi. Vết thương chính là giấy thông hành của chúng ta.”
LINE 0241:25
PLAYING SCENEzhǐ yào jìn le yī yuàn hǎo chī hǎo hē hǎo zhāo dài
只要进了医院 好吃 好喝 好招待
“Chỉ cần vào được bệnh viện. Có đồ ăn ngon, thức uống ngon, được tiếp đãi chu đáo.”
LINE 0341:28
hái还
yǒu有
hǎo好
kàn看
de的
xiǎo小
hù护
shì士
“Còn có cả các cô y tá xinh đẹp nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 1 of 3)
HSK 6
0:03s
sì cài yī tāng yī tián pǐn nǐ néng bù néng yì kǒu qì shuō wán leBốn món một canh, một món tráng miệng. Cậu có thể nói một lèo cho xong được không?

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
bào chǎo xī mén qìng zhè zhè shàng bù liǎo tái miànTây Môn Khánh xào lăn. Cái này... cái này không thể mang ra trình diện được.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo qū lǐ guǎi wān qū lǐ guǎi wān de wǒ tīng bù dǒngcứ vòng vo tam quốc thế. Con nghe không hiểu.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà tā jì rán zhè yàng zán men jiù tóu qí suǒ hàoVậy nếu ông ấy đã như vậy, chúng ta cứ chiều theo ý ông ấy.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài shì tiě chǐ tóng yá zhè ge shì quán yī yuàn dōu zhī dào leChuyện anh cứng miệng này, cả bệnh viện đều biết cả rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ zuì hòu zài wèn nǐ men yī biàn zhè ge yào nǐ men gěi bù gěiTôi hỏi các người lần cuối. Thuốc này các người có đưa không?

HSK 6
0:03s
wǒ men xiān lái de píng shén me gěi nǐ wǒ men yíng zhǎng jiù shèng yì kǒu qì leChúng tôi đến trước, dựa vào đâu mà đưa cho anh? Tiểu đoàn trưởng của chúng tôi chỉ còn thoi thóp thôi.

HSK 4
0:03s
nǐ bǎ yào gěi wǒ kuài diǎn wǒ guǎn nǐ men yíng bù yíng zhǎngAnh đưa thuốc cho tôi, nhanh lên. Tôi không quan tâm tiểu đoàn trưởng của các người.

HSK 7
0:03s
bǎ yào gěi wǒ wǒ qiú nǐ men le wǒ dǔ nǐ bù gǎn lā zhè xiánĐưa thuốc cho tôi, tôi xin các người đấy. Tôi cược là anh không dám kéo chốt này.

HSK 5
0:03s
ér zhà le èr shí gè rén wǒ guǎn nǐ yǒu èr shí gè rénMà cho nổ chết hai mươi người sao? Tôi không quan tâm anh có hai mươi người.

HSK 4
0:03s
wǒ ràng nǐ men suǒ yǒu rén dōu gěi wǒ yíng zhǎng péi zàngTôi sẽ bắt tất cả các người chôn cùng tiểu đoàn trưởng của tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s