Cách dùng "我要将你碎尸万段" (wǒ yào jiāng nǐ suì shī wàn duàn) trong hội thoại tiếng Trung

yàojiāngsuìshīwànduàn

Ta nhất định sẽ băm thây ngươi ra thành ngàn mảnh

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
40:06
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1齐旻qí mínTề Mân.
2我要将你碎尸万段wǒ yào jiāng nǐ suì shī wàn duànTa nhất định sẽ băm thây ngươi ra thành ngàn mảnh
3为我父王和母妃报仇wèi wǒ fù wáng hé mǔ fēi bào chóubáo thù cho phụ vương và mẫu phi của ta.

More Clips From Episode

Total 241 clips (Page 7 of 13)
我听着便心软了
HSK 5
0:03s
wǒ tīng zhe biàn xīn ruǎn leTa nghe mà mềm lòng.

既然上天让你替我儿活
HSK 5
0:03s
jì rán shàng tiān ràng nǐ tì wǒ ér huóông trời đã cho ngươi sống thay con ta,

那便让你好好活着
HSK 4
0:03s
nà biàn ràng nǐ hǎo hǎo huó zhevậy thì hãy để ngươi sống thật tốt.

可惜我错了
HSK 4
0:03s
kě xī wǒ cuò leĐáng tiếc là ta đã sai.

原以为你只是丧家之犬
HSK 5
0:03s
yuán yǐ wéi nǐ zhǐ shì sàng jiā zhī quǎnVốn tưởng ngươi chỉ là chó nhà có tang,

不曾想你就是头恶狼
HSK 7
0:03s
bù céng xiǎng nǐ jiù shì tóu è lángkhông ngờ ngươi lại là một con sói đói.

我这辈子最后悔的
HSK 4
0:03s
wǒ zhè bèi zi zuì hòu huǐ deĐiều ta hối hận nhất kiếp này

就是认贼作子
HSK 2
0:03s
jiù shì rèn zéi zuò zichính là nhận giặc làm con,

做了你这蛇蝎之人的娘
HSK 7
0:03s
zuò le nǐ zhè shé xiē zhī rén de niánglàm mẹ của kẻ rắn rết như ngươi.

别以为你对我好
HSK 3
0:03s
bié yǐ wéi nǐ duì wǒ hǎoĐừng tưởng bà tốt với ta

我就不敢杀你
HSK 6
0:03s
wǒ jiù bù gǎn shā nǐlà ta không dám giết bà.

我 我给过你机会的
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ gěi guò nǐ jī huì deTa… ta đã cho bà cơ hội rồi.

到你膝下尽孝了
HSK 1
0:03s
dào nǐ xī xià jìn xiào leđến bên bà làm tròn chữ hiếu nhanh thôi.

不是那个李门槛娶公主吗
HSK 7
0:03s
bú shì nà ge lǐ mén kǎn qǔ gōng zhǔ maChẳng phải là tên Lý Ngưỡng Cửa cưới công chúa sao?

这个狗贼狡猾得很
HSK 7
0:03s
zhè ge gǒu zéi jiǎo huá dé hěnTên cẩu tặc này gian xảo lắm,

比狐狸比黄鼠狼还贼
HSK 7
0:03s
bǐ hú lí bǐ huáng shǔ láng hái zéicòn quỷ quyệt hơn cả cáo chồn.

之 之前那个武安侯
HSK 4
0:03s
zhī zhī qián nà ge wǔ ān hóuÀ… quân mà trước đó Vũ An hầu cử đi

想趁我们都搜疲了
HSK 6
0:03s
xiǎng chèn wǒ men dōu sōu pí lemuốn đợi chúng ta lục soát mệt mỏi

所以他是什么太子的儿子
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ tā shì shén me tài zi de ér ziVậy ra hắn là con trai thái tử sao?

曾经是能当皇帝的
HSK 6
0:03s
céng jīng shì néng dāng huáng dì deTừng là người có thể làm hoàng đế.