Cách dùng "眼见大哥已然逃脱" (yǎn jiàn dà gē yǐ rán táo tuō) trong hội thoại tiếng Trung
眼见大哥已然逃脱
nhìn thấy đại ca đã trốn thoát,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
37:22
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一个叛徒 | yí gè pàn tú | Một tên phản bội, |
| 2▶ | 眼见大哥已然逃脱 | yǎn jiàn dà gē yǐ rán táo tuō | nhìn thấy đại ca đã trốn thoát, |
| 3 | 想替武安侯诱供 | xiǎng tì wǔ ān hóu yòu gòng | muốn dụ ta khai cung thay Vũ An hầu, |
More Clips From Episode
Total 241 clips (Page 7 of 13)
HSK 7
0:03s
bú shì nà ge lǐ mén kǎn qǔ gōng zhǔ maChẳng phải là tên Lý Ngưỡng Cửa cưới công chúa sao?


















