Cách dùng "我就说 我打个车回去就完了" (wǒ jiù shuō wǒ dǎ gè chē huí qù jiù wán le) trong hội thoại tiếng Trung
我就说 我打个车回去就完了
Tôi đã bảo rồi, tôi gọi xe về là được rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
8:35
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我刚才就站在 那个位置上 然后 | wǒ gāng cái jiù zhàn zài nà ge wèi zhì shàng rán hòu | Vừa nãy cháu đứng ở chỗ kia, sau đó... |
| 2▶ | 我就说 我打个车回去就完了 | wǒ jiù shuō wǒ dǎ gè chē huí qù jiù wán le | Tôi đã bảo rồi, tôi gọi xe về là được rồi, |
| 3 | 别把你这车弄脏了 | bié bǎ nǐ zhè chē nòng zāng le | khỏi làm bẩn xe của anh. |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 1 of 4)
HSK 2
0:03s
nǐ hǎo jǐ wèi sān wèi lǐ miàn qǐng lǐ miàn qǐng[Quán trà Phúc Lộc] Xin chào, anh đi mấy người ạ? Ba người. Mời vào trong, mời vào trong.

HSK 6
0:03s
rén jiā gōng zuò zǔ guò lái le nǐ bù gěi rén jiā jiāo diǎn chéng jìTổ công tác của người ta đã đến tận nơi rồi, nếu cậu không cho người ta chút thành tích

HSK 5
0:03s
hǎo lei huí qù a gǎo gè zhōng wǔ jiào[Khiêm Hòa Đường] Được, biết rồi. Về đây, ngủ trưa một giấc,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yào zhǐ yào dīng dé jǐn wǒ xiāng xìn tā men kěn dìng huì fàng chū yī pīChỉ cần... chỉ cần giám sát chặt chẽ, tôi tin là bọn chúng chắc chắn sẽ tuồn ra một lô hàng.

HSK 7
0:03s
fàng chū yī pī zhī hòu zán men jiù zhuā yī pī pàn yī pīCứ tuồn ra lô hàng nào thì chúng ta xử lý lô hàng đó,

HSK 7
0:03s
dàn yě yào shí kè jǐng tì tā men sǐ huī fù ránNhưng cũng phải luôn luôn cảnh giác, bọn chúng sẽ lại mọc lên.

HSK 6
0:03s
bù néng yīn wèi yī shí yī dì de qíng kuàngKhông thể vì tình hình của một địa phương hay một thời gian nào đó

HSK 5
0:03s
hǎo kàn nǐ zhè fǎn yìng hái shì bù xiāng xìnĐược. Nhìn phản ứng của cậu có vẻ vẫn chưa tin.

HSK 7
0:03s
wǒ men shì dā dàng ma wǒ bù guǎn nǐ shuí guǎn nǐChúng ta là cộng sự mà, tôi không quan tâm đến anh thì ai quan tâm anh?

HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ dǎ bào gào diào lí gōng ān jú leCháu có thể viết đơn rời khỏi Cục Công an được rồi.








