Cách dùng "不见得是输的那一方" (bú jiàn de shì shū de nà yī fāng) trong hội thoại tiếng Trung
不见得是输的那一方
chưa chắc đã là người thua.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:30
xiān先
dī低
tóu头
de的
nà那
yī一
fāng方
“người chủ động cúi đầu trước”
LINE 0221:31
PLAYING SCENEbú不
jiàn见
de得
shì是
shū输
de的
nà那
yī一
fāng方
“chưa chắc đã là người thua.”
LINE 0321:35
dàn但
nǐ你
yòu又
bú不
shì是
bù不
zhī知
dào道
“Nhưng đâu phải chú không biết”
Show Information