Cách dùng "才和气 两个字天差地别" (cái hé qì liǎng gè zì tiān chà dì bié) trong hội thoại tiếng Trung
才和气 两个字天差地别
Tài và khí, hai chữ này khác nhau một trời một vực.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:04
ér而
yán颜
lǔ鲁
gōng公
yǒu有
qì气
“Còn Nhan Lỗ Công thì có khí phách.”
LINE 0207:07
PLAYING SCENEcái hé qì liǎng gè zì tiān chà dì bié
才和气 两个字天差地别
“Tài và khí, hai chữ này khác nhau một trời một vực.”
LINE 0307:10
ér yán lǔ gōng zì shǐ zhì zhōng jūn yòng zhèng fēng gāng jìng dú lì fēng jué jiàn cuī
而颜鲁公自始至终 均用正锋 刚劲独立 锋绝剑摧
“Mà Nhan Lỗ Công từ đầu đến cuối, đều dùng chính phong, cương nghị độc lập. Nét bút sắc bén,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
xiān bié shēng zhāng le wǒ zì jǐ dào chù zǒu zǒuĐừng làm ầm ĩ vội. Tôi tự mình đi xem xung quanh.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jiǎn chá bǎng tuǐ nǎo zi dōu gěi wǒ qīng chǔ diǎn aKiểm tra xà cạp. Tất cả tỉnh táo lên cho tôi!

HSK 5
0:03s
èr bāo gàn shá ne jí hé le zǒu xiā ziNhị Bao, làm gì đấy? Tập hợp rồi, đi thôi. Thằng mù!

HSK 5
0:03s
zǎ le xīn zhǎng guān kěn dìng mǎ shàng jiù yào dào le duì yaSao thế? Sếp mới chắc chắn sắp đến rồi. Phải đấy.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng dōu dǎ tīng wán le zán xīn lái de lǚ zhǎngTôi vừa đi hỏi thăm xong hết rồi. Lữ đoàn trưởng mới của chúng ta,

HSK 7
0:03s
yuán lái shì gè shī cān móu zhǎng chū shēn dú shū rénvốn xuất thân là tham mưu trưởng sư đoàn, là người có học,

HSK 7
0:03s
jūn jì yán míng yī sī bù gǒu shì gè hěn rén zǒu baquân kỷ nghiêm minh, tỉ mỉ cẩn thận, là một người rất ghê gớm. Đi thôi.

HSK 6
0:03s
dāng guān de kěn dìng dū dào xīn zhǎng guān gēn qián zhàn guī jǔ qù leMấy ông sếp chắc chắn đều đến trước mặt sếp mới để ra vẻ nghiêm chỉnh rồi.

HSK 3
0:03s