Cách dùng "那个涨的速度 比日本飞机呀 飞得还快" (nà ge zhǎng de sù dù bǐ rì běn fēi jī ya fēi dé hái kuài) trong hội thoại tiếng Trung

gezhǎngde běnfēiya fēiháikuài

Tốc độ tăng giá của nó còn nhanh hơn cả máy bay Nhật, bay còn nhanh hơn nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:46
lǎo zǒng lǎo zǒng wǒ gēn nín shuō xiàn zài ròu a yī tiān yí gè jià

老总 老总 我跟您说 现在肉啊 一天一个价

Quan lớn, quan lớn, tôi nói ngài nghe. Bây giờ thịt ấy à, mỗi ngày một giá.

LINE 0210:50
PLAYING SCENE
nà ge zhǎng de sù dù bǐ rì běn fēi jī ya fēi dé hái kuài

那个涨的速度 比日本飞机呀 飞得还快

Tốc độ tăng giá của nó còn nhanh hơn cả máy bay Nhật, bay còn nhanh hơn nữa.

LINE 0310:54
ér qiě guān jiàn tā shì méi dì ér mǎi qù wǒ gēn nǐ shuō

而且关键它是没地儿买去 我跟你说

Hơn nữa, mấu chốt là không có chỗ nào để mua cả. Tôi nói cho các vị biết.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp10:50
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 8 of 8)
先别声张了 我自己到处走走
HSK 3
0:03s
xiān bié shēng zhāng le wǒ zì jǐ dào chù zǒu zǒuĐừng làm ầm ĩ vội. Tôi tự mình đi xem xung quanh.
全员休息一刻钟
HSK 1
0:03s
quán yuán xiū xī yī kè zhōngToàn thể nghỉ giải lao 15 phút.
新兵排 迅速集合
HSK 5
0:03s
xīn bīng pái xùn sù jí héTrung đội tân binh, tập hợp nhanh!
检查绑腿 脑子都给我清楚点啊
HSK 6
0:03s
jiǎn chá bǎng tuǐ nǎo zi dōu gěi wǒ qīng chǔ diǎn aKiểm tra xà cạp. Tất cả tỉnh táo lên cho tôi!
二包 干啥呢 集合了 走 瞎子
HSK 5
0:03s
èr bāo gàn shá ne jí hé le zǒu xiā ziNhị Bao, làm gì đấy? Tập hợp rồi, đi thôi. Thằng mù!
咋了 新长官肯定马上就要到了 对呀
HSK 5
0:03s
zǎ le xīn zhǎng guān kěn dìng mǎ shàng jiù yào dào le duì yaSao thế? Sếp mới chắc chắn sắp đến rồi. Phải đấy.
我刚都打听完了 咱新来的旅长
HSK 5
0:03s
wǒ gāng dōu dǎ tīng wán le zán xīn lái de lǚ zhǎngTôi vừa đi hỏi thăm xong hết rồi. Lữ đoàn trưởng mới của chúng ta,
原来是个师参谋长出身 读书人
HSK 7
0:03s
yuán lái shì gè shī cān móu zhǎng chū shēn dú shū rénvốn xuất thân là tham mưu trưởng sư đoàn, là người có học,
军纪严明 一丝不苟 是个狠人 走吧
HSK 7
0:03s
jūn jì yán míng yī sī bù gǒu shì gè hěn rén zǒu baquân kỷ nghiêm minh, tỉ mỉ cẩn thận, là một người rất ghê gớm. Đi thôi.
当官的 肯定都到新长官跟前 站规矩去了
HSK 6
0:03s
dāng guān de kěn dìng dū dào xīn zhǎng guān gēn qián zhàn guī jǔ qù leMấy ông sếp chắc chắn đều đến trước mặt sếp mới để ra vẻ nghiêm chỉnh rồi.
没有比这更好的机会了
HSK 3
0:03s
méi yǒu bǐ zhè gèng hǎo de jī huì leKhông có cơ hội nào tốt hơn thế này đâu.