Cách dùng "手脚都给我干净点" (shǒu jiǎo dōu gěi wǒ gān jìng diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
手脚都给我干净点
Làm cho sạch sẽ vào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:30
zhào照
nǐ你
shuō说
de的
zuò做
“Cứ làm theo lời ngươi nói.”
LINE 0215:36
PLAYING SCENEshǒu手
jiǎo脚
dōu都
gěi给
wǒ我
gān干
jìng净
diǎn点
“Làm cho sạch sẽ vào.”
LINE 0315:38
zhǎng guì zhǎng guì de wǒ men qīng qīng bái bái ya nǐ men
掌柜 掌柜的 我们清清白白呀 你们
“Chưởng quỹ, chưởng quỹ. Chúng con trong sạch mà. Các ngươi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
xiān bié shēng zhāng le wǒ zì jǐ dào chù zǒu zǒuĐừng làm ầm ĩ vội. Tôi tự mình đi xem xung quanh.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jiǎn chá bǎng tuǐ nǎo zi dōu gěi wǒ qīng chǔ diǎn aKiểm tra xà cạp. Tất cả tỉnh táo lên cho tôi!

HSK 5
0:03s
èr bāo gàn shá ne jí hé le zǒu xiā ziNhị Bao, làm gì đấy? Tập hợp rồi, đi thôi. Thằng mù!

HSK 5
0:03s
zǎ le xīn zhǎng guān kěn dìng mǎ shàng jiù yào dào le duì yaSao thế? Sếp mới chắc chắn sắp đến rồi. Phải đấy.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng dōu dǎ tīng wán le zán xīn lái de lǚ zhǎngTôi vừa đi hỏi thăm xong hết rồi. Lữ đoàn trưởng mới của chúng ta,

HSK 7
0:03s
yuán lái shì gè shī cān móu zhǎng chū shēn dú shū rénvốn xuất thân là tham mưu trưởng sư đoàn, là người có học,

HSK 7
0:03s
jūn jì yán míng yī sī bù gǒu shì gè hěn rén zǒu baquân kỷ nghiêm minh, tỉ mỉ cẩn thận, là một người rất ghê gớm. Đi thôi.

HSK 6
0:03s
dāng guān de kěn dìng dū dào xīn zhǎng guān gēn qián zhàn guī jǔ qù leMấy ông sếp chắc chắn đều đến trước mặt sếp mới để ra vẻ nghiêm chỉnh rồi.

HSK 3
0:03s