Cách dùng "不敢 不敢" (bù gǎn bù gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
不敢 不敢
Không dám, không dám.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
33:50
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我有什么不懂的 再向老夫人请教 | wǒ yǒu shén me bù dǒng de zài xiàng lǎo fū rén qǐng jiào | nếu ta còn chưa hiểu gì, sẽ thỉnh giáo lão phu nhân sau. |
| 2▶ | 不敢 不敢 | bù gǎn bù gǎn | Không dám, không dám. |
| 3 | 三爷这墨竹图啊 画得越来越惟妙惟肖了 | sān yé zhè mò zhú tú a huà dé yuè lái yuè wéi miào wéi xiào le | Tam gia vẽ bức tranh trúc này càng ngày càng sinh động như thật rồi. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
míng ér lǎo fū rén huí tōng zhōu nín hái yào zǎo qǐ nengày mai lão phu nhân về Thông Châu, người còn phải dậy sớm đó.

HSK 7
0:03s
diǎn dēng áo yóu dì yòng gōng xiǎo xīn áo huài le yǎn jīngphải chong đèn đọc cho xong, coi chừng hư mắt hết đó.

HSK 2
0:03s



