Cách dùng "不敢 不敢" (bù gǎn bù gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
不敢 不敢
Không dám, không dám.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
33:50
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我有什么不懂的 再向老夫人请教 | wǒ yǒu shén me bù dǒng de zài xiàng lǎo fū rén qǐng jiào | nếu ta còn chưa hiểu gì, sẽ thỉnh giáo lão phu nhân sau. |
| 2▶ | 不敢 不敢 | bù gǎn bù gǎn | Không dám, không dám. |
| 3 | 三爷这墨竹图啊 画得越来越惟妙惟肖了 | sān yé zhè mò zhú tú a huà dé yuè lái yuè wéi miào wéi xiào le | Tam gia vẽ bức tranh trúc này càng ngày càng sinh động như thật rồi. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 9 of 10)
HSK 6
0:03s
wài zǔ mǔ cóng wèi gēn wǒ tí qǐ guò rèn hé guān yú píng tián de shì qíngngoại tổ mẫu chưa từng nhắc tới chuyện liên quan tới cải cách ruộng đất,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
chà diǎn yào le wǒ wài zǔ mǔ bàn tiáo mìngcũng suýt nữa lấy nửa cái mạng của ngoại tổ mẫu ta,

HSK 4
0:03s
wài zǔ mǔ gāi zuò de shì qíng wǒ quán dōu kě yǐ dǐng shàngNhững gì ngoại tổ mẫu phải làm, ta đều có thể làm thay,

HSK 4
0:03s
mǎn tōng zhōu dōu zhī dào wài zǔ mǔ zuì téng wǒCả Thông Châu đều biết ngoại tổ mẫu thương ta nhất,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā zhè yī bèi zi yī tiān qīng fú dōu méi yǒu xiǎng guòcả cuộc đời người chưa từng hưởng phúc ngày nào,

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè mǎ shàng yào guò nián le xī nán yòu zài nào fěiSắp tới tết rồi, phía Tây Nam lại có thổ phỉ.

HSK 7
0:03s
lián yì diǎn shāng liáng de yú dì dōu méi yǒucòn không cho một cơ hội để thương lượng nữa chứ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gū niáng ruò shì xǐ huān zhǐ guǎn ná qù kàn jiù hǎoTiểu thư thấy thích thì cứ cầm lấy đọc.

HSK 2
0:03s
wǒ gāi zǒu le wài zǔ mǔ hái zài wài miàn děng zhe wǒTa phải đi đây, ngoại tổ mẫu còn đang chờ ở ngoài.





