Cách dùng "我还真没听过吃饭气的" (wǒ hái zhēn méi tīng guò chī fàn qì de) trong hội thoại tiếng Trung
我还真没听过吃饭气的
Tôi thực sự chưa từng nghe thấy tức ăn cơm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:21
wǒ我
tīng听
guò过
qǐ起
chuáng床
qì气
“Tôi từng nghe thấy mùi thức dậy.”
LINE 0208:23
PLAYING SCENEwǒ我
hái还
zhēn真
méi没
tīng听
guò过
chī吃
fàn饭
qì气
de的
“Tôi thực sự chưa từng nghe thấy tức ăn cơm.”
LINE 0308:24
tā他
chī吃
gè个
fàn饭
“Anh ấy ăn cơm”
Show Information