Cách dùng "那我也可以带着新的融资 再起个山头" (nà wǒ yě kě yǐ dài zhe xīn de róng zī zài qǐ gè shān tóu) trong hội thoại tiếng Trung
那我也可以带着新的融资 再起个山头
còn tôi cũng có thể mang vốn mới để xây dựng căn cứ riêng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:25
nǐ men shì tóng xué wǒ bú shì nǐ kě yǐ xuǎn zé hé tóng xué tóng zhōu gòng jì
你们是同学 我不是 你可以选择和同学同舟共济
“Các bạn là đồng học, tôi thì không. Bạn có thể chọn cùng chung thuyền với đồng học,”
LINE 0223:29
PLAYING SCENEnà wǒ yě kě yǐ dài zhe xīn de róng zī zài qǐ gè shān tóu
那我也可以带着新的融资 再起个山头
“còn tôi cũng có thể mang vốn mới để xây dựng căn cứ riêng.”
LINE 0323:33
yī一
biān边
shì是
yǒu友
qíng情
“Một bên là tình bạn,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 1 of 12)
HSK 5
0:03s
wǒ wǎn diǎn huí jiā yǒu jiàn shì qíng yào chǔ lǐ yī xià bié děng wǒ chī fàn leTôi về nhà muộn hơn Có việc cần giải quyết Đừng chờ tôi ăn cơm

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de shì nán zhǔ xiān fā xiàn de dàn tā méi yǒu gào sù nǚ zhǔTôi nghĩ nam chính phát hiện trước Nhưng anh ta không nói với nữ chính

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
duì yú nǐ de tòng kǔ shì yǒu rén kě yǐ gǎn tóng shēn shòu deVới nỗi đau của bạn Là có người có thể thấu hiểu được

HSK 3
0:03s
zǒu zǒu zǒu nǐ gàn má zǒu zǒu zǒu nǐ fàng wǒ xià láiĐi đi đi Bạn làm gì vậy Đi đi đi Thả tôi xuống đi

HSK 6
0:03s
nǐ shuō dé duì jì shén me jì a míng tiān zài jì ma xiān gǎn tóng shēn shòuBạn nói đúng rồi Ghi cái gì cơ chứ Mai ghi cũng được mà Thấu hiểu nhau cái đã

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ méi xiǎng dào nǐ tài tài shì zhè yàng de rénTôi không ngờ vợ anh lại là người như vậy

HSK 7
0:03s
zhī qián wǒ bù lǐ nǐ jiù shì bù xiǎng shāng hài yí gè wú gū de rénTrước đây tôi không để ý đến anh Là vì không muốn làm tổn thương một người vô tội

HSK 5
0:03s
dàn shì méi yǒu xiǎng dào wǒ jiàn tā de shí hòu tā jìng rán nà me gēn wǒ jiǎng huàNhưng không ngờ khi tôi gặp cô ấy Cô ấy lại nói chuyện với tôi như vậy

HSK 5
0:03s
nǐ de shēng huó kěn dìng bù róng yì ba wǒ kě yǐ gēn tā lí hūn deCuộc sống của anh chắc không dễ dàng gì đâu nhỉ Tôi có thể ly hôn với cô ấy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
bù guò nǐ de hūn yīn shēng huó yào shì guò dé hěn kùn nán de huàNhưng chuyện hôn nhân của anh Nếu thực sự khó khăn

HSK 5
0:03s
dào shí hòu kě yǐ gěi nǐ tuī yī xià nǐ zī xún yī xiàLúc đó có thể giới thiệu cho anh Anh tham khảo thêm

HSK 4
0:03s