Cách dùng "咱们也有两个名额呀" (zán men yě yǒu liǎng gè míng é ya) trong hội thoại tiếng Trung
咱们也有两个名额呀
chúng ta cũng có đến 2 suất đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:42
hé hán shì dì yī dàn shì zhè ge bǎng dān qián èr shí
何韩是第一 但是这个榜单前二十
“He Han đang đứng đầu, nhưng trong top 20 bảng xếp hạng,”
LINE 0236:45
PLAYING SCENEzán咱
men们
yě也
yǒu有
liǎng两
gè个
míng名
é额
ya呀
“chúng ta cũng có đến 2 suất đấy.”
LINE 0336:48
lìng wài zhè ge yuè yě mài chū qù liǎng gè jià gé hái bú cuò de yǐng shì bǎn quán
另外这个月 也卖出去两个 价格还不错的影视版权
“Ngoài ra, tháng này cũng đã bán được 2 bản quyền điện ảnh với giá khá tốt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 8 of 12)
HSK 5
0:03s
shì zài wèi wǒ men wèi lái de gōng sī zuò zhǔn bèi maĐó là đang chuẩn bị cho công ty tương lai của chúng ta sao?

HSK 6
0:03s
zuò biān jí de cóng lái jiù shì duō gè zuò zhě duō tiáo lùLàm biên tập viên thì xưa nay vẫn vậy nhiều tác giả nhiều con đường

HSK 5
0:03s
gōng xǐ nǐ a hé dài shān hé zuò yú kuàiChúc mừng anh/em nhé. Hợp tác vui vẻ với Đái San.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ qù nǎ ér wǒ péi nǐ a wǒ shuō le bù yòng nǐ bāng mángVậy anh/em đi đâu, để tôi đi cùng. Tôi nói rồi, không cần anh/em giúp.

HSK 7
0:03s
tàng shāng de dì fāng xiān yòng zhè ge xiāo dú rán hòu zài tú yào gāoVết bỏng dùng cái này khử trùng trước Rồi mới thoa thuốc mỡ vào

HSK 2
0:03s
nǐ dōu méi qù yī yuàn nǐ zěn me zhī dào mǎi shén me yàoAnh/chị có đi bệnh viện đâu Sao biết mua thuốc gì

HSK 7
0:03s
tīng shuō nǐ men nà yuè lù shén me guǐ de bèi píng tái gěi tuì leNghe nói cái dự án gì đó bên anh/chị Bị nền tảng từ chối rồi

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ dāng rán zhī dào leAnh/chị biết thế nào được Tôi đương nhiên biết rồi

HSK 3
0:03s
jiā le hěn duō qián mǎi le wǒ de 《 liù zhōu pò 》Rồi bỏ thêm tiền mua《Lục Châu Phá》của tôi

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kāi nà me gāo de jià qián huò yòu bú duì bǎn dào shí hòu yuè xiě yuè chàAnh/chị đã ra giá cao như vậy Mà sản phẩm lại không đạt yêu cầu Viết ngày càng tệ thêm

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me gēn píng tái jiāo dài rì hòu nǐ hái yǒu xiàng mùAnh/chị giải thích sao với nền tảng Sau này anh/chị còn dự án khác

HSK 3
0:03s
xiàn zài zài jiǎng shén me jiàng běn zēng xiàoBây giờ người ta đang nói gì Giảm chi phí, tăng hiệu quả

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
kěn dìng bǐ nǐ nà luàn qī bā zāo de hǎo dé duō nǐ shuō shì bú shìChắc chắn hay hơn cái lộn xộn của anh/chị nhiều Anh/chị nói xem, đúng không

HSK 4
0:03s
nǐ de 《 liù zhōu pò 》 dào xiàn zài dōu hái méi yǒu xiě guò bàn《Lục Châu Phá》của anh/chị Đến giờ vẫn chưa viết được một nửa

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ men liǎ shì liàn ài guān xì nà nǐ chū qù chuàng yèNếu hai chúng ta là người yêu nhau thì anh ra ngoài khởi nghiệp