Cách dùng "不过也不是冲着我" (bù guò yě bú shì chōng zhe wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
不过也不是冲着我
nhưng không phải nhắm vào ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
38:30
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是有一点吧 | shì yǒu yì diǎn ba | thì chắc chắn là không vui rồi, |
| 2▶ | 不过也不是冲着我 | bù guò yě bú shì chōng zhe wǒ | nhưng không phải nhắm vào ta. |
| 3 | 你都吃上他送的席面了 还担心他小肚鸡肠啊 | nǐ dōu chī shàng tā sòng de xí miàn le hái dān xīn tā xiǎo dù jī cháng a | Ngươi còn đang ăn rượu thịt của chàng ấy đưa tới kìa, còn lo chàng ấy nhỏ mọn hẹp hòi sao? |
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
guān yuán lì gōng qí qī cái dé fēng gào mìngquan viên lập công thì thê tử mới được phong cáo mệnh,

HSK 5
0:03s
hái hǎo yǒu nǐ bāng wǒ bǎ zhè guān chāi xià lái huàn le gè tóu fāCũng may có ngươi giúp ta tháo nó xuống, đổi kiểu tóc khác,

HSK 7
0:03s
bù zhī dào zěn me le wǒ zhè xīn lǐ yì zhí jué de hěn huāngKhông biết vì sao, trong lòng ta vẫn rất hoang mang.

HSK 4
0:03s
wǒ yà gēn ér jiù méi kàn jiù jué de nà piàn bái huā huā denên không dám nhìn, chỉ thấy trắng xóa thôi.















