Cách dùng "福寿绵长" (fú shòu mián zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung

shòu寿miánzhǎng

phúc thọ trường tồn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
28:27
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1恭祝新人琴瑟和鸣gōng zhù xīn rén qín sè hé míngChúc đôi tân nhân tâm đầu ý hợp,
2福寿绵长fú shòu mián zhǎngphúc thọ trường tồn.
3老侯爷竟薨了lǎo hóu yé jìng hōng le(Lão hầu gia mất rồi.)

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 3 of 5)
嘴上却偏是 又倔又硬的人
HSK 7
0:03s
zuǐ shàng què piān shì yòu jué yòu yìng de rénnhưng ngoài miệng vẫn cứng rắn, quật cường,

每一天都觉得很累
HSK 2
0:03s
měi yī tiān dōu jué de hěn lèingày nào cũng thấy rất mệt.

你就这么爱陈九衡
HSK 2
0:03s
nǐ jiù zhè me ài chén jiǔ héngCô yêu Trần Cửu Hoành tới thế sao?

我说好端端地 人怎么不见了
HSK 3
0:03s
wǒ shuō hǎo duān duān dì rén zěn me bú jiàn leTa còn nói đang yên đang lành mà sao không thấy người đâu.

你又来了这里
HSK 3
0:03s
nǐ yòu lái le zhè lǐngười lại tới đây nữa rồi.

这是最后一次
HSK 3
0:03s
zhè shì zuì hòu yī cìđây là lần cuối cùng.

你能岁岁得如意
HSK 7
0:03s
nǐ néng suì suì dé rú yì(cô mãi mãi được như ý,)

陈家该不会 改变主意退婚吧
HSK 4
0:03s
chén jiā gāi bú huì gǎi biàn zhǔ yì tuì hūn bacó khi nào hôm nay Trần gia đổi ý, định hủy hôn ước không?

陈家要真敢退婚
HSK 4
0:03s
chén jiā yào zhēn gǎn tuì hūnTrần gia mà hủy hôn ước

台阁重臣 哪儿能受得了这些呀
HSK 5
0:03s
tái gé zhòng chén nǎ ér néng shòu dé le zhè xiē yaCác lão là trọng thần, ai mà chịu nổi chuyện này.

朝姐儿要是 在陈大人面前丢了体面
HSK 7
0:03s
cháo jiě ér yào shì zài chén dà rén miàn qián diū le tǐ miànNếu Triêu tỷ nhi mất thể diện trước mặt Trần đại nhân,

咱们家和陈家 可是又远着了
HSK 3
0:03s
zán men jiā hé chén jiā kě shì yòu yuǎn zhe lethì nhà ta và Trần gia cũng xa cách.

看上去嘛 是攀了高枝儿
HSK 7
0:03s
kàn shàng qù ma shì pān le gāo zhī érnhìn thì tưởng là trèo lên được cành cao,

吹呀 谁让你停下来的
HSK 5
0:03s
chuī ya shuí ràng nǐ tíng xià lái deThổi đi. Ai kêu ngươi dừng lại.

梳头结发 夫妻同心
HSK 3
0:03s
shū tóu jié fà fū qī tóng xīnChải đầu, kết tóc, phu thê đồng lòng.

你要是再说闲话 就出去
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì zài shuō xián huà jiù chū qùNếu tỷ còn nói lung tung thì ra ngoài đi.

我看她嫁出去了 谁还护着你
HSK 7
0:03s
wǒ kàn tā jià chū qù le shuí hái hù zhe nǐChờ mà xem, cô ta gả đi rồi còn ai bảo vệ cô nữa.

到头来还是想试一试
HSK 7
0:03s
dào tóu lái hái shì xiǎng shì yī shì(đến lúc này con lại muốn thử một lần.)

会把我的喜好 记在心里的人
HSK 7
0:03s
huì bǎ wǒ de xǐ hào jì zài xīn lǐ de rén(chịu ghi nhớ) (sở thích của con.)

新人拜别双亲
HSK 5
0:03s
xīn rén bài bié shuāng qīnMời tân nhân bái biệt song thân.