Cách dùng "福寿绵长" (fú shòu mián zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung
福寿绵长
phúc thọ trường tồn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
28:27
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 恭祝新人琴瑟和鸣 | gōng zhù xīn rén qín sè hé míng | Chúc đôi tân nhân tâm đầu ý hợp, |
| 2▶ | 福寿绵长 | fú shòu mián zhǎng | phúc thọ trường tồn. |
| 3 | 老侯爷竟薨了 | lǎo hóu yé jìng hōng le | (Lão hầu gia mất rồi.) |
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
què shuō duì wǒ méi yǒu yì diǎn diǎn xǐ huān manhưng lại nói là không thích ta một chút nào sao?

HSK 4
0:03s
kě bù zhǐ yǒu ài qíng cái zhí de rén huō chū mìng qùnhưng không phải chỉ có tình yêu mới đáng để người ta liều mạng,

HSK 7
0:03s
páng rén dōu shuō nǐ xìng zi guāi zhāng gǔ guàiNgười khác cứ nói tính tình huynh kỳ quặc, khó gần,

HSK 4
0:03s
què cóng xiǎo dào dà bù dé bù lí le diē niángnhưng từ nhỏ tới lớn lại phải rời xa cha mẹ,














