Cách dùng "会把我的喜好 记在心里的人" (huì bǎ wǒ de xǐ hào jì zài xīn lǐ de rén) trong hội thoại tiếng Trung
会把我的喜好 记在心里的人
(chịu ghi nhớ) (sở thích của con.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
24:12
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是愿意蹲下来听我说话 | shì yuàn yì dūn xià lái tīng wǒ shuō huà | (mà là người chịu ngồi xuống nghe con nói,) |
| 2▶ | 会把我的喜好 记在心里的人 | huì bǎ wǒ de xǐ hào jì zài xīn lǐ de rén | (chịu ghi nhớ) (sở thích của con.) |
| 3 | 母亲 | mǔ qīn | (Mẫu thân,) |
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
què shuō duì wǒ méi yǒu yì diǎn diǎn xǐ huān manhưng lại nói là không thích ta một chút nào sao?

HSK 4
0:03s
kě bù zhǐ yǒu ài qíng cái zhí de rén huō chū mìng qùnhưng không phải chỉ có tình yêu mới đáng để người ta liều mạng,

HSK 7
0:03s
páng rén dōu shuō nǐ xìng zi guāi zhāng gǔ guàiNgười khác cứ nói tính tình huynh kỳ quặc, khó gần,

HSK 4
0:03s
què cóng xiǎo dào dà bù dé bù lí le diē niángnhưng từ nhỏ tới lớn lại phải rời xa cha mẹ,














