Cách dùng "明明心里慌乱不堪" (míng míng xīn lǐ huāng luàn bù kān) trong hội thoại tiếng Trung
明明心里慌乱不堪
dù trong lòng rất hoảng loạn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
13:59
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 因为我们都是那种 | yīn wèi wǒ men dōu shì nà zhǒng | Bởi vì chúng ta đều là kiểu người |
| 2▶ | 明明心里慌乱不堪 | míng míng xīn lǐ huāng luàn bù kān | dù trong lòng rất hoảng loạn, |
| 3 | 嘴上却偏是 又倔又硬的人 | zuǐ shàng què piān shì yòu jué yòu yìng de rén | nhưng ngoài miệng vẫn cứng rắn, quật cường, |
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
guān yuán lì gōng qí qī cái dé fēng gào mìngquan viên lập công thì thê tử mới được phong cáo mệnh,

HSK 5
0:03s
hái hǎo yǒu nǐ bāng wǒ bǎ zhè guān chāi xià lái huàn le gè tóu fāCũng may có ngươi giúp ta tháo nó xuống, đổi kiểu tóc khác,

HSK 7
0:03s
bù zhī dào zěn me le wǒ zhè xīn lǐ yì zhí jué de hěn huāngKhông biết vì sao, trong lòng ta vẫn rất hoang mang.

HSK 4
0:03s
wǒ yà gēn ér jiù méi kàn jiù jué de nà piàn bái huā huā denên không dám nhìn, chỉ thấy trắng xóa thôi.

HSK 6
0:03s














