Cách dùng "明明心里慌乱不堪" (míng míng xīn lǐ huāng luàn bù kān) trong hội thoại tiếng Trung
明明心里慌乱不堪
dù trong lòng rất hoảng loạn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
13:59
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 因为我们都是那种 | yīn wèi wǒ men dōu shì nà zhǒng | Bởi vì chúng ta đều là kiểu người |
| 2▶ | 明明心里慌乱不堪 | míng míng xīn lǐ huāng luàn bù kān | dù trong lòng rất hoảng loạn, |
| 3 | 嘴上却偏是 又倔又硬的人 | zuǐ shàng què piān shì yòu jué yòu yìng de rén | nhưng ngoài miệng vẫn cứng rắn, quật cường, |
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 3 of 5)
HSK 3
0:03s
wǒ shuō hǎo duān duān dì rén zěn me bú jiàn leTa còn nói đang yên đang lành mà sao không thấy người đâu.

HSK 4
0:03s
chén jiā gāi bú huì gǎi biàn zhǔ yì tuì hūn bacó khi nào hôm nay Trần gia đổi ý, định hủy hôn ước không?

HSK 5
0:03s
tái gé zhòng chén nǎ ér néng shòu dé le zhè xiē yaCác lão là trọng thần, ai mà chịu nổi chuyện này.

HSK 7
0:03s
cháo jiě ér yào shì zài chén dà rén miàn qián diū le tǐ miànNếu Triêu tỷ nhi mất thể diện trước mặt Trần đại nhân,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ kàn tā jià chū qù le shuí hái hù zhe nǐChờ mà xem, cô ta gả đi rồi còn ai bảo vệ cô nữa.












