Cách dùng "明明心里慌乱不堪" (míng míng xīn lǐ huāng luàn bù kān) trong hội thoại tiếng Trung
明明心里慌乱不堪
míng míng xīn lǐ huāng luàn bù kān
dù trong lòng rất hoảng loạn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
13:59
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 因为我们都是那种 | yīn wèi wǒ men dōu shì nà zhǒng | Bởi vì chúng ta đều là kiểu người |
| 2▶ | 明明心里慌乱不堪 | míng míng xīn lǐ huāng luàn bù kān | dù trong lòng rất hoảng loạn, |
| 3 | 嘴上却偏是 又倔又硬的人 | zuǐ shàng què piān shì yòu jué yòu yìng de rén | nhưng ngoài miệng vẫn cứng rắn, quật cường, |
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
què shuō duì wǒ méi yǒu yì diǎn diǎn xǐ huān manhưng lại nói là không thích ta một chút nào sao?

HSK 4
0:03s
kě bù zhǐ yǒu ài qíng cái zhí de rén huō chū mìng qùnhưng không phải chỉ có tình yêu mới đáng để người ta liều mạng,

HSK 7
0:03s
páng rén dōu shuō nǐ xìng zi guāi zhāng gǔ guàiNgười khác cứ nói tính tình huynh kỳ quặc, khó gần,

HSK 4
0:03s
què cóng xiǎo dào dà bù dé bù lí le diē niángnhưng từ nhỏ tới lớn lại phải rời xa cha mẹ,

HSK 7
0:03s
zuǐ shàng què piān shì yòu jué yòu yìng de rénnhưng ngoài miệng vẫn cứng rắn, quật cường,













