Cách dùng "那不一样 有什么不一样" (nà bù yí yàng yǒu shén me bù yí yàng) trong hội thoại tiếng Trung
那不一样 有什么不一样
nà bù yí yàng yǒu shén me bù yí yàng
Không giống nhau. Có gì không giống?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
10:14
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 却说对我 没有一点点喜欢吗 | què shuō duì wǒ méi yǒu yì diǎn diǎn xǐ huān ma | nhưng lại nói là không thích ta một chút nào sao? |
| 2▶ | 那不一样 有什么不一样 | nà bù yí yàng yǒu shén me bù yí yàng | Không giống nhau. Có gì không giống? |
| 3 | 你是不是怪我 | nǐ shì bú shì guài wǒ | Có phải cô trách ta |
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s
nǐ dōu chī shàng tā sòng de xí miàn le hái dān xīn tā xiǎo dù jī cháng aNgươi còn đang ăn rượu thịt của chàng ấy đưa tới kìa, còn lo chàng ấy nhỏ mọn hẹp hòi sao?

HSK 3
0:03s
tā zhè me dà zhāng qí gǔ dì bǎ zhè xiē xí miàn sòng guò láiChàng ấy đưa rượu thịt tới theo kiểu phô trương thế này,

HSK 3
0:03s
bù yě shì dān xīn fǔ lǐ de rén huì kàn qīng le wǒcũng chỉ là vì lo người trong phủ coi thường ta.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ tīng shuō zuó tiān wǎn shàng tā yòu gēn nǐ guò bù qùTa còn nghe nói đêm qua hắn lại gây chuyện với con?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xuán wēng duì jiǔ héng de qì zhòng nà kě zhēn shì méi huà shuō yaHuyền ông coi trọng Cửu Hoành quá, không ai sánh bằng đâu.

HSK 4
0:03s
bù yòng guǎn tā bù yòng guǎn tā lái lái lái jiē zhe hēKhông cần để ý, cứ mặc kệ đi. Nào, nào, uống tiếp thôi.




