Cách dùng "却从小到大 不得不离了爹娘" (què cóng xiǎo dào dà bù dé bù lí le diē niáng) trong hội thoại tiếng Trung
却从小到大 不得不离了爹娘
nhưng từ nhỏ tới lớn lại phải rời xa cha mẹ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
12:32
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我担着长女的身份 | wǒ dān zhe zhǎng nǚ de shēn fèn | Ta gánh vác thân phận trưởng nữ, |
| 2▶ | 却从小到大 不得不离了爹娘 | què cóng xiǎo dào dà bù dé bù lí le diē niáng | nhưng từ nhỏ tới lớn lại phải rời xa cha mẹ, |
| 3 | 就算旁人对我再好 | jiù suàn páng rén duì wǒ zài hǎo | người khác có tốt với ta bao nhiêu, |
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 3 of 5)
HSK 3
0:03s
wǒ shuō hǎo duān duān dì rén zěn me bú jiàn leTa còn nói đang yên đang lành mà sao không thấy người đâu.

HSK 4
0:03s
chén jiā gāi bú huì gǎi biàn zhǔ yì tuì hūn bacó khi nào hôm nay Trần gia đổi ý, định hủy hôn ước không?

HSK 5
0:03s
tái gé zhòng chén nǎ ér néng shòu dé le zhè xiē yaCác lão là trọng thần, ai mà chịu nổi chuyện này.

HSK 7
0:03s
cháo jiě ér yào shì zài chén dà rén miàn qián diū le tǐ miànNếu Triêu tỷ nhi mất thể diện trước mặt Trần đại nhân,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ kàn tā jià chū qù le shuí hái hù zhe nǐChờ mà xem, cô ta gả đi rồi còn ai bảo vệ cô nữa.












