Cách dùng "却从小到大 不得不离了爹娘" (què cóng xiǎo dào dà bù dé bù lí le diē niáng) trong hội thoại tiếng Trung
却从小到大 不得不离了爹娘
nhưng từ nhỏ tới lớn lại phải rời xa cha mẹ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
12:32
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我担着长女的身份 | wǒ dān zhe zhǎng nǚ de shēn fèn | Ta gánh vác thân phận trưởng nữ, |
| 2▶ | 却从小到大 不得不离了爹娘 | què cóng xiǎo dào dà bù dé bù lí le diē niáng | nhưng từ nhỏ tới lớn lại phải rời xa cha mẹ, |
| 3 | 就算旁人对我再好 | jiù suàn páng rén duì wǒ zài hǎo | người khác có tốt với ta bao nhiêu, |
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
guān yuán lì gōng qí qī cái dé fēng gào mìngquan viên lập công thì thê tử mới được phong cáo mệnh,

HSK 5
0:03s
hái hǎo yǒu nǐ bāng wǒ bǎ zhè guān chāi xià lái huàn le gè tóu fāCũng may có ngươi giúp ta tháo nó xuống, đổi kiểu tóc khác,

HSK 7
0:03s
bù zhī dào zěn me le wǒ zhè xīn lǐ yì zhí jué de hěn huāngKhông biết vì sao, trong lòng ta vẫn rất hoang mang.

HSK 4
0:03s
wǒ yà gēn ér jiù méi kàn jiù jué de nà piàn bái huā huā denên không dám nhìn, chỉ thấy trắng xóa thôi.

HSK 6
0:03s














