Cách dùng "陈校长看他没有活路" (chén xiào zhǎng kàn tā méi yǒu huó lù) trong hội thoại tiếng Trung
陈校长看他没有活路
thầy hiệu trưởng Trần thấy hắn không có đường sống,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:03
nà那
nián年
wǒ我
lái来
běi北
yàn雁
dǎ打
gōng工
“Năm đó tôi lên Bắc Nhạn làm thuê,”
LINE 0208:06
PLAYING SCENEchén陈
xiào校
zhǎng长
kàn看
tā他
méi没
yǒu有
huó活
lù路
“thầy hiệu trưởng Trần thấy hắn không có đường sống,”
LINE 0308:08
ràng tā gēn zhe wǒ qù gōng dì
让他跟着我 去工地
“nên bảo hắn theo tôi ra công trường.”
Show Information